| thiết giáp | dt. áo giáp bằng sắt để mặc đánh giặc hồi xưa. |
| thiết giáp | - d. 1 Vỏ bọc bằng thép dày; thường dùng để gọi xe bọc thép. Xe thiết giáp. Một đoàn xe tăng và thiết giáp. 2 Tên gọi chung xe tăng và xe bọc thép. Binh chủng thiết giáp. Đơn vị thiết giáp. |
| thiết giáp | dt. 1. Vỏ bọc thép: xe thiết giáp. 2. Xe thiết giáp, nói tắt: đoàn tăng và thiết giáp. 3. Tên gọi chung xe tăng và xe bọc thép: binh chủng thiết giáp. |
| thiết giáp | dt (H. thiết: sắt; giáp: áo mặc ra trận) 1. áo mặc ra trận bằng sắt: Ngày xưa đánh nhau bằng gươm giáo, thiết giáp mới có giá trị 2. Xe bọc thép: Chúng đánh ta bằng bom đạn, tàu chiến, thiết giáp, máy bay (Sóng-hồng). tt Bọc bằng sắt: Luôn luôn có xe thiết giáp hộ tống (VNgGiáp). |
| thiết giáp | dt. Áo giáp bằng sắt, vỏ sắt bọc ở ngoài. || Xe thiết-giáp. |
| thiết giáp | 1. áo giáp bằng sắt: Mặc thiết-giáp ra trận 2. Tàu chiến có vỏ sắt bọc bên ngoài: Tàu thiết-giáp. |
| Tưởng nếu bị càng đó cắp thì bụng tôi có thiết giáp cũng phải phòi ruột. |
Lấy Nguyễn Bát Sách , người cùng một vú nuôi với nhà vua quản lĩnh quân Thiếu Sang ; Nguyễn Văn Nhi quản lĩnh quân Thiết Sang ; Nguyễn Văn Nhi quản lĩnh quân thiết giáp ; Nguyễn Hổ , Lê Lặc quản lĩnh quân Thiết Liêm ; Nguyễn Thánh Du quản lĩnh quân Thiết Hổ ; Trần Quốc Hưng quản lĩnh quân Ô Đồ. |
1184 Nguyên văn thiếu hai chữ thiết giáp , chúng tôi theo các bản khác bổ sung vào. |
| Hàn Quốc nhấn mạnh thêm , Triều Tiên hiện có hơn 4.300 xe tăng cùng 2.500 xe tthiết giáp. |
| Quân khu 3 được tăng cường xe tthiết giáp, pháo binh , giữ các khu vực phòng thủ then chốt. |
| Trước rạng ngày 16/4 , dưới sự chi viện mạnh mẽ của hỏa lực pháo binh , một lực lượng của Sư đoàn 325 thuộc Quân đoàn 2 được tăng cường xe tăng , tthiết giápcùng với Sư đoàn 3 và Trung đoàn 25 từ ba hướng tiến công vào trung tâm thị xã Phan Rang và sân bay Thành Sơn. |
* Từ tham khảo:
- thiết kế
- thiết lập
- thiết lộ
- thiết mộc
- thiết nghĩ
- thiết nghiên ma xuyên