| thiết lập | đt. Dựng nên, lập ra: Thiết-lập đàn chay, thiết-lập chánh-phủ. |
| thiết lập | - Dựng nên : Thiết lập một ủy ban bảo vệ nhi đồng. |
| thiết lập | đgt. Lập ra, dựng nên: thiết lập trật tự mới o thiết lập quan hệ ngoại giao. |
| thiết lập | đgt (H. thiết: sắp đặt; lập: dựng lên) Dựng lên: Chúng ta có Nhà nước chuyên chính vô sản ngày nay được thiết lập trong cả nước (VNgGiáp); Thiết lập trật tự, kỷ cương trong quản lí đô thị (Đỗ Mười). |
| thiết lập | đt. Đặt ra, dựng nên. |
| thiết lập | Dựng đặt: Thiết-lập đàn chay. |
| Cho nên không có vùng đất nào thích hợp hơn xứ Quảng Nam , để những người lao động chân đất , hay nói như Nguyễn Huệ , để những " người dân núi " đứng lên đòi hỏi thiết lập một trật tự mới , không gì có thể ngăn cản được xu thế lịch sử khách quan này. |
Chẳng những thế , đồng thời với việc thiết lập một trật tự mới trong đời sống thì một trật tự mới cũng được lập nên trong hàng ngũ những văn nghệ sĩ , những trí thức , và trong cái hệ thống mới hình thành này , Xuân Diệu luôn luôn có được những vị trí tốt đẹp. |
| Sau đổi tiền năm 1985 , mua bán nhà vẫn thanh toán bằng vàng vì tiền đồng Việt Nam mất giá do lạm pháp , có thời kỳ vọt lên ba con số... Để thiết lập quyền cai trị trên lãnh thổ của mình , các nhà nước phong kiến Việt Nam từ triều Lý đến Trần đã cho lập địa bạ. |
| Họ lập Tòa công sứ năm 1883 ở phố Hàng Gai , thiết lập các cơ quan cai trị , cho xây khu hành chính ở phía đông hồ Gươm phục vụ cho cai trị. |
| Không rõ thằng cha lực điền nhà quê này thiết lập vị trí của mình trong căn chòi này từ bao giờ thế? Chả lẽ dự đoán của mình lại không sai sự thật?… Cuối cùng , kẻ chinh phục được cô ta không phải ai khác mà chính lại là gã đầu bã đậu , có quyền lực như thế này thôi ử Không cần phải chờ đâu anh Lân ạ ! Có tiếng nói thanh thanh cất lên. |
| Đã có một thời gian dài Sỏi cùng bè bạn sống lạc quan ngoài dòng đời , tự tưởng tượng ra một vương quốc riêng , tuthiết lập^.p một trật tự kiểu như trong sách "chưởng". |
* Từ tham khảo:
- thiết mộc
- thiết nghĩ
- thiết nghiên ma xuyên
- thiết võng thủ ngư
- thiết quân luật
- thiết tha