| thiết tha | bt. X. Tha-thiết. |
| thiết tha | - Nh. Tha thiết. |
| thiết tha | Nh. Tha thiết. |
| thiết tha | đgt (H. thiết: cắt; tha: mài - Nghĩa đen: như cắt, như mài) Tỏ ra rất nhiệt tình: Hơn ai hết, nhân dân ta rất thiết tha yêu hoà bình để xây dựng đất nước (HCM). tt, trgt 1. Hết lòng: Mỗi yêu cầu thiết tha của thế hệ (ĐgThMai) 2. Như muốn van xin: Tiếng dế kêu thiết tha (NgKhuyến). |
| thiết tha | bt. Rất đậm đà, xót-xa: Thương-yêu thiết-tha. |
| thiết tha | Thương tiếc xót xa: Thiết-tha sự đời. Than khóc thiết-tha. |
| Tuy không biết tên ông trạng sư , nhưng thấy ông còn trẻ và nói mấy câu đầu có vẻ thiết tha , Dũng đã vững tâm và mừng cho Loan có người hết lòng cãi hộ và cãi bằng một giọng hùng hồn cảm động. |
| Giao bùi ngùi nhớ lại cái mơ mộng ngày trước , cái mơ mộng yêu một cách thiết tha và không chánh đáng , một cái sắc đẹp mà bây giờ chàng mới biết là ảo mộng , mong manh không có giá trị gì ! Chuyện vẩn vơ một lúc , Giao đứng dậy xin cáo từ. |
| Ngoài tiếng nói du dương của Dũng , tiếng gió rì rào trong vườn rậm , nàng mơ màng nghe thấy một tiếng khác thiết tha hơn : đó là tiếng gọi của tình thương yêu không thể dập tắt trong lòng , tiếng gọi của đời tục luỵ , đời ái ân mà trước kia nàng muốn lánh xa. |
| Từ ngày Minh khỏi bệnh sinh ra ham mê chơi bời , Liên buồn bã nên cũng không thiết tha mấy đến chuyện làm ăn nữa. |
| Nhưng trái với sự suy đoán của Minh , Liên chỉ đến gần hỏi han một cách thật nhỏ nhẹ : Công việc bận lắm phải không mình ? Phải , bận lắm ! Liên chán nản vì nhận xét thấy chồng như chẳng còn chút thiết tha gì đến mình nữa , đến nỗi một lời âu yếm vui vẻ chàng cũng chẳng buồn nói. |
Liên xưa nay vốn coi trọng Văn , nếu nàng cho là chàng cũng thiết tha đến cái lối sống bạt mạng đã đưa Minh vào vòng sa đọa tất nhiên nàng sẽ mất cảm tình nhiều với chàng. |
* Từ tham khảo:
- thiết thân
- thiết thực
- thiết tưởng
- thiết yếu
- thiệt
- thiệt