| thiết thực | tt. Sát sự thật, không mơ-hồ phù-phiếm: Con người thiết-thực; bàn những việc thiết-thực. |
| thiết thực | - t. 1 Sát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt. Việc làm thiết thực. Thiết thực giúp đỡ. Những quyền lợi thiết thực. 2 Có óc thực tế, thường có những hành động thiết thực. Con người thiết thực. |
| thiết thực | tt. 1. Sát hợp với yêu cầu của thực tế trước mắt: việc làm thiết thực o sự giúp đỡ thiết thực. 2. Có đầu óc thực tế, luôn chú ý đến yêu cầu thực tế, lợi ích hiệu quả của công việc: một con người thiết thực. |
| thiết thực | tt, trgt (H. thiết: sâu sắc; thực: sự thật) Gắn với thực tế, không viển vông: Phê bình thì phải rõ ràng, thiết thực, ngay thẳng, thành thật (HCM); Thiết thực giải quyết các vấn đề do Cách mạng nước ta đề ra (HCM). |
| thiết thực | tt. Hợp, đúng với sự thật: Việc làm thiết-thực. |
| thiết thực | Thiết với sự thực, không phiếm: Bàn những việc thiết-thực. |
Loan thấy trong lòng sung sướng vì nàng nhận ra rằng nàng không lầm , sự ao ước bấy lâu sống một cuộc đời khoáng đạt là sự ao ước đích đáng , do sự nhu cầu thiết thực của tâm hồn mà ra. |
| Có lẽ cụ Tú cho như thế còn tầm thường lắm ; tuy vẫn là một tư tưởng thiết thực của đạo làm người nhưng có chí cao thượng ! Dịp ấy chính là buổi chiều hôm Mai được nghe lời trần tình thành thực của Lộc , Mai mỉm cười. |
| Minh nhún vai , cho tôi là một anh thi sĩ viển vông , chỉ biết mơ màng hão mà không biết đến những sự thiết thực khác cần hơn nữa. |
| Chao ôi ! Những người nông dân xưa kia đi vào thành phố thì củ mỉ cù mì , chẳng thấy nói một câu , bước e dè , sợ sệt từ thằng lính mã tà(lính gác đường) cho đến con mụ góp tiền chỗ , nhẫn nhục mỉm cười trước những cặp mắt rẻ khinh của bọn người thành phố ăn trắng mặc trơn , thì bây giờ , họ đà vùng lên một cách dũng mãnh , sẵn sàng lao vào cái chết để chặn giặc , sẵn sàng cưu mang giúp đỡ những con người đã rời bỏ đô thị chạy đi trước khi giặc tới ? Và dù miệng họ không nói ra được ý nghĩ của mình bằng những danh từ bóng bẩy văn hoa , nhưng hành động của họ lại thiết thực và anh dũng biết bao trước lời kêu gọi của Tổ quốc lâm nguy... Tiến lên đường máu , quốc dân Việt Nam ! Non nước nát tan vì quân thù xâm lấn. |
| Không còn là sự gắn liền với những danh từ cao quí nhưng thiết thực. |
| Trước kia , anh học cấp 3 trường Yên Hoà (cũng không hiểu có phải Yên Hoà của mình hay không) Anh xin đi học trường Đại học Nông nghiệp với mục đích sau này được phục vụ thiết thực cho đất nước , phù hợp với công tác của bố anh. |
* Từ tham khảo:
- thiết yếu
- thiệt
- thiệt
- thiệt
- thiệt chiến
- thiệt hại