| thiết tưởng | đt. Nh. Thiết nghĩ. |
| thiết tưởng | - Nh. Thiết nghĩ. |
| thiết tưởng | Nh. Thiết nghĩ. |
| thiết tưởng | đgt (H. thiết: trộm; tưởng: suy nghĩ) Trộm nghĩ; Theo ý riêng: Thiết tưởng nên bỏ hết những lệ lảm nhảm (PhKBính). |
| thiết tưởng | Nht. Thiết nghĩ. |
| thiết tưởng | Cũng nghĩa như “thiết-nghĩ”. |
| Như thế , tôi thiết tưởng hèn nhát lắm. |
thiết tưởng cháu Thu đã muốn ở lại chăm nom chị thì chị cũng nên tìm một người có thể ở gửi rể được. |
| Liên lại hỏi : Anh nghĩ tôi đoán có đúng không ? Tôi cũng chẳng biết có đúng không ! Nhưng thiết tưởng dẫu điều đó có xảy ra cũng không đáng lo. |
| Cụ cần tiền đem bán cho tôi , tôi đưa tiền cụ tiêu , từ chối không dám nhận ruộng của cụ , song cụ nhất định không nghe , đòi viết văn tự cho bằng được , thành thử... Mai nhẹ dạ , nghe ông Hàn nói , lấy làm cảm động , với ngắt lời : Thưa cụ , việc mua bán phải ra việc mua bán chứ , cháu thiết tưởng... Ông Hàn cười tỉnh : Cô cứ bày vẽ ! Cụ với cháu mãi. |
Vậy tôi không bằng lòng thì cậu cứ lấy , có phải không ? Lộc lại gần mẹ , dịu dàng : Bẩm mẹ , con thiết tưởng lấy vợ là một sự quan trọng một đời , phải tự chọn lấy một người ý hợp tâm đầu thì gia đình mới được vui vẻ , thuật hoà. |
| Song thiết tưởng đó là một việc nhân đạo. |
* Từ tham khảo:
- thiệt
- thiệt
- thiệt
- thiệt chiến
- thiệt hại
- thiệt hơn