| thiết yếu | bt. Thiết-thực và trọng-yếu: Vấn-đề thiết-yếu. // Đinh-ninh và cặn-kẽ: Nói thiết-yếu. // Lâm-ly, đáng cảm-động: Nói giọng thiết-yếu; Nghe mấy lời thiết-yếu em than, mau mau chỗi dậy, ruột gan đau từng hồi (CD). |
| thiết yếu | - tt. Rất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được: các hàng hoá thiết yếu một nhu cầu thiết yếu. |
| thiết yếu | tt. Rất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được: các hàng hoá thiết yếu o một nhu cầu thiết yếu. |
| thiết yếu | tt (H. thiết: cần thiết; yếu: quan trọng) Cần thiết lắm: Chưa bao giờ toán học đóng vai trò thiết yếu như bây giờ (HgTuỵ); Vai trò khách quan thiết yếu như thế này (TrBĐằng). |
| thiết yếu | Thiết-thực, trọng-yếu: Vấn-đề thiết-yếu. |
| Đã thế , bao nhiêu công phu dồn cả cho phần trình diễn khoe khoang nên phần dành cho sinh hoạt thiết yếu như nơi ăn nơi ngủ trong nhà hết sức chật hẹp , bất tiện. |
| Âm thanh , màu sắc , mùi vị trong cái căn nhà thân thiết này là những phần tử thiết yếu của cuộc đời chị , là bộ phận của chính thân thể chị. |
| Cũng may với kinh nghiệm sẵn có , Nhị Ca không lấy đó làm lạ , vẫn từ tốn tìm cách dạy cho tôi những điều mà càng về sau này , tôi càng thấy là thiết yếu. |
Vua ngẫm nghĩ hồi lâu rồi nói : "Những điều Ư Đài nói ra , tuy có trúng chỗ thiết yếu , nhưng đâu đến nỗi thế". |
| Những thay đổi này dẫn đến nhiều đột phá gần đây của AI , làm AI có mặt ở mọi lĩnh vực , đang dần trở thành công nghệ thiết yếu của thời chuyển đổi số. |
| Điều tthiết yếuhơn nữa và có phước báu rất lớn trong việc gieo duyên là quy y với Tam Bảo. |
* Từ tham khảo:
- thiệt
- thiệt
- thiệt chiến
- thiệt hại
- thiệt hơn
- thiệt kiếm thần phong