| thiết giáp hạm | dt. Tàu chiến vỏ bằng sắt dày trên 40cm và trí nhiều súng to. |
| thiết giáp hạm | - Tàu chiến lớn có bọc vỏ thép. |
| thiết giáp hạm | dt. Tàu chiến lớn có vỏ thép: bắn cháy thiết giáp hạm của địch. |
| thiết giáp hạm | dt (H. hạm: tàu chiến) Tàu chiến lớn có vỏ thép dày: Đó là một thiết giáp hạm tối tân. |
| Ở thời điểm T 35 xuất hiện nó được xem là như biểu tượng cho sức mạnh quân sự của Liên Xô , thậm chí người ta còn đặt cho nó cái tên tthiết giáp hạmmặt đất bởi số tháp pháo mà nó được trang bị. |
| Để vận hành tthiết giáp hạmmặt đất nặng 45 tấn , dài 9 ,72m này thì buộc phải cần đến kíp lái 11 người. |
| Liên Xô không bao giờ có các tàu chiến khổng lồ hay các siêu hạm đội tthiết giáp hạmbởi cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại. |
* Từ tham khảo:
- thiết lập
- thiết lộ
- thiết mộc
- thiết nghĩ
- thiết nghiên ma xuyên
- thiết võng thủ ngư