| thiết kế | đt. Bày mưu-kế: Thiết-kế hại người. // Đặt kế-hoạch, vạch sẵn đường-lối, cách-thức: Thiết-kế đô-thị (kế-hoạch kiến-thiết một đô-thị, một thành-phố). |
| thiết kế | - I. đgt. Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết để theo đó mà xây dựng công trình, sản xuất sản phẩm: thiết kế công trình nhà văn hoá thiết kế và thi công. II. dt. Bản thiết kế: xây dựng theo thiết kế mới. - (xã) h. Bá Thước, t. Thanh Hoá. |
| Thiết Kế | - (xã) h. Bá Thước, t. Thanh Hoá |
| thiết kế | I. đgt. Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết để theo đó mà xây dựng công trình, sản xuất sản phẩm: thiết kế công trình nhà văn hoá o thiết kế và thi công. II. dt. Bản thiết kế.: xây dựng theo thiết kế mới. |
| thiết kế | đgt (H. thiết: sắp đặt; kế: tính toán) Làm bản đồ án hoặc bản vẽ về công trình phải xây dựng: Cái nhà ở của ta phải do bản thân ta thiết kế và xây dựng (PhVĐồng). |
| Không lo tiền , không lập mưu thiết kế , không oán ức , ăn rau rút muối mè , cũng thấy ngon. |
| Ở phía trên trần nhà , cô thiết kế mái trong suốt để có thể thấy những đám mây bay đi. |
"Đại loại là những bài viết liệt kê những thứ hot nhất , đỉnh nhất , ví dụ như 20 ván trượt hiện đại nhất , 15 mẫu thiết kế tủ lạnh của tương lai , 20 mẫu costume Star Wars kỳ quái nhất. |
| Ngôi nhà không phải là ngôi nhà rộng nhất , nhưng là ngôi nhà có thiết kế quái nhất mà tôi từng vào. |
| Một nhà báo đến lấy media pass , tôi nhìn thoáng qua và nhanh chóng ghi nhớ thiết kế của cái thẻ này. |
| Cái argeel mà chúng tôi dùng là dạng thiết kế đơn giản nhất của cái mà thế giới biết đến dưới cái tên hookah để hút shisha. |
* Từ tham khảo:
- thiết lộ
- thiết mộc
- thiết nghĩ
- thiết nghiên ma xuyên
- thiết võng thủ ngư
- thiết quân luật