| thiết đáng | tt. Thiết-thực và thích-đáng: Nghị-luận thiết-đáng. |
| thiết đáng | tt. Thiết thực và thỏa đáng: những lời bàn luận thiết đáng. |
| thiết đáng | tt (H. thiết: cần; đáng: thích hợp) Cần thiết lắm cho việc nào đó: Đó là những điều kiện thiết đáng. |
| thiết đáng | tt. Cần, đích-đáng. |
| thiết đáng | Thiết-thực, đích-đáng: Nghị-luận thiết-đáng. |
| Tuy nhiên , nếu số lượng tài liệu cần được số hóa lên đến hàng trăm trang thì máy quét là thiết bị cần tthiết đángđể trang bị. |
* Từ tham khảo:
- thiết đồ
- thiết giác
- thiết giáp
- thiết giáp hạm
- thiết kế
- thiết lập