| thi hành | đt. Đem việc đã được định sẵn ra làm theo điều đã định: Thi-hành án toà; thi-hành phát-mãi; cứ xem đó mà thi-hành. |
| thi hành | - đg. Làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định. Thi hành nghị quyết. Thi hành nhiệm vụ. Bị thi hành kỉ luật. Hiệp định được thi hành nghiêm chỉnh. |
| thi hành | đgt. Thực hiện điều đã chính thức quyết định: thi hành các nghị quyết o thi hành nghiêm chỉnh hiệp định đã được kí kết. |
| thi hành | đgt (H. thi: thực hiện; hành: làm) Đem ra thực hiện một quyết định: Khi đã nghị quyết thì phải kiên quyết thi hành (HCM). |
| thi hành | Làm ra công việc: Thi-hành cái kế-hoạch của mình. |
| " Trương lại mỉm cười khi hạ bút viết hai chữ " hèn nhát " vì chính chàng hèn nhát nên mới kinh sợ không dám thi hành kế đó. |
| Trương nghĩ đến bức thư xảo quyệt , nghĩ đến việc dự định lừa Thu sắp thi hành lừa một cách vô cùng bất nhân ; đã đành chàng tự tử nhưng đó không phải là một cớ để cho cái tội kia nhẹ đi. |
Nhưng ý kiến hay ho ấy không thể thi hành được , vì đã có lệnh của ông đốc đuổi hết những học trò nào đã nhảy qua hàng rào trốn ra. |
| Thức quả quyết sắp thi hành một việc phi thường , quay lại bảo vợ : Này ! Mình về nhà , trông coi thằng Bò. |
| Và tôi càng quả quyết thi hành việc dự định của tôi. |
Cái đời giàu có đầy đủ em đã thừa hưởng rồi... Thế là em lập tâm thi hành chương trình một cuộc vui hiếm có. |
* Từ tham khảo:
- thi hội
- thi hơi với giải
- thi hứng
- thi hương
- thi lễ
- thi lễ