| thi hào | dt. Người làm thơ hay, được nổi tiếng: Thi-hào Nguyễn-khắc-Hiếu. |
| thi hào | - dt. Nhà thơ lớn: thi hào Nguyễn Du các thi hào dân tộc. |
| thi hào | dt. Nhà thơ lớn: thi hào Nguyễn Du o các thi hào dân tộc. |
| thi hào | dt (H. thi: thơ; hào: tài giỏi hơn người) Nhà thơ lớn: Thi hào dậy tiếng Long-thành, Vào phe Lí, Đỗ, nức danh Tôn, Tào (BCKN). |
| thi hào | dt. Bậc giỏi thơ. |
| thi hào | Bậc giỏi thơ: Nhiều bậc thi-hào. |
| Vì họ hà hai thi hào hay chữ vào bậc nhất của một thời. |
| Có lẽ vì rất hiểu điều đó , nên một người như thi hào Đức B. |
Ngay từ 1958 1960 , đọc một số tiểu luận của Xuân Diệu được in ra hồi đó như Những bước đường tư tưởng của tôi , Ba thi hào dân tộc , một thanh niên mới lớn như tôi đã ngạc nhiên nhận ra một chỗ lạ đập ngay vào mắt , là các quyển sách ấy , thường có mục Cùng một tác giả , đặt ngay ở đầu sách một điều tôi chẳng bao giờ thấy ở sách của các tác giả cũng nổi tiếng khác , như Tô Hoài và Nguyễn Đình Thi , Nguyễn Tuân và Tố Hữu. |
| Rồi tôi lại nhớ đến sự bình tĩnh đối diện cái chết của mấy thi hào những người cùng quê hương Hà Tĩnh với Xuân Diệu. |
| Nhưng đây là một bộ lịch nghệ thuật 9 năm dựa trên kiệt tác của Đại tthi hàoNguyễn Du. |
| Về ý nghĩa văn hóa nghệ thuật , bộ lịch dày 56 trang , chứa đựng 27 bức tranh vẽ về cuộc đời , số phận của nàng Kiều dựa theo kiệt tác của Đại tthi hào, danh nhân văn hóa Thế giới Nguyễn Du. |
* Từ tham khảo:
- thi hơi với giải
- thi hứng
- thi hương
- thi lễ
- thi lễ
- thi liệu