| thếp | dt. Xấp, nhiều lá mỏng xấp lại thành tập: Thếp giấy, thếp vàng lá. // (R) C/g. Thiếp, phết, tô, áo bên ngoài một lớp mỏng: Bốn góc thì anh thếp vàng, Bốn chân thếp bạc, tám thang chạm rồng. (CD). |
| thếp | dt. Đèn dầu nhỏ gồm cái dĩa trẹt đựng dầu và sợi tim hay cộng bấc: Thếp dầu, thếp đèn. // (R) Đèn dầu phộng (lạc) không ống chụp. |
| thếp | - 1 d. Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường là hai mươi tờ). Thếp giấy kẻ. Thếp vàng lá. - 2 d. Đĩa bằng đất đựng dầu hoặc mỡ, làm đèn để thắp. Thếp đèn mỡ cá. Thắp hết một thếp dầu đầy. - 3 đg. Làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí. Đôi câu đối sơn son thếp vàng. |
| thếp | dt. 1. Tập giấy học sinh gồm hai mươi tờ: mua mười thếp giấy. 2. Tập gồm nhiều tờ giấy hoặc tập giấy vàng bạc xếp ngay ngắn với nhau: thếp vàng lá. |
| thếp | dt. Đĩa bằng đất đựng dầu, mỡ và có bấc để thắp đèn: thắp một thếp dầu. |
| thếp | đgt. Dát vàng bạc thành lớp mỏng bám vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính: sơn son thếp vàng. |
| thếp | dt Tập gồm những tờ mỏng cùng một khổ xếp lại với nhau: Mua thếp giấy cho con. |
| thếp | dt Đĩa nhỏ đựng dầu thực vật trên cây đèn thờ: Trên bàn thờ thếp dầu đã gần cạn. |
| thếp | đgt Phủ một lớp vàng hoặc bạc dát thật mỏng lên trên đồ sơn: Những câu đối thếp vàng; Tượng sơn son thếp vàng (Ng-hồng). |
| thếp | 1. dt. Tập nhiều tờ mỏng xép lại với nhau. 2. đt. Phủ bằng một lớp vàng hay bạc mỏng ở ngoài các đồ gỗ sơn: Sơn son thếp vàng. || Thếp bạc. |
| thếp | Một tập những tờ mỏng xếp lại với nhau: Thếp vàng lá. Thếp giấy. |
| thếp | Phủ bằng vàng bạc lát mỏng ở ngoài các đồ sơn: Sơn son, thếp vàng. |
| Chàng nhắm mắt lại , người thiêm thếp , trong ngực trống rỗng như hai lá phổi đã tan mất rồi. |
| Một tia nắng chiếu vào làm sáng những chữ thếp vàng trên gáy sách , Loan thấy ấm áp trong lòng. |
| Những chậu sứ , câu đối thếp vàng sáng chói. |
| Chị sửa soạn xong chưa ? Trên chiếc bàn rửa mặt đầy vết bẩn , Liên đã đặt đĩa cam quít , cái bánh chưng và thếp vàng. |
Ngai vàng đặt ở giữa , phải thế không ? Vâng , chiếc ngai thếp vàng được đặt trước một cái bàn , trên bàn thường có ống sứ quí cắm bút , một hộp ấn , một nghiên son. |
| Và tôi đã có tiền mua cả một thếp giấy. |
* Từ tham khảo:
- thết đãi
- thệt
- thêu
- thêu
- thêu dệt
- thêu lêu