| thêu | dt. Đồ dùng xắn đất, giống cái mai. |
| thêu | đt. Xỏ từng mũi kim có chỉ màu trên mặt hàng cho thành hình theo ý muốn: Giày thêu, gối thêu; Dâu hiền là gái trong nhà, Khác nào như gấm thêu hoa rỡ-ràng (CD). |
| thêu | - d. Dụng cụ để xắn đất giống cái mai. - đg. Khâu chỉ vào để dệt thành chữ và hình. |
| thêu | dt. Đồ dùng để xắn đất, có hình giống như cái mai. |
| thêu | đgt. Dùng kim và chỉ tạo nên các hình, chữ trên mặt vải: thêu cành hoa trên vỏ gối o Chị ấy thêu đẹp lắm. |
| thêu | dt Dụng cụ giống cái mai dùng để xắn đất: Sáng sáng ông cụ đem cái thêu ra vườn xắn đất đắp vào các gốc cây. |
| thêu | đgt Khâu chỉ màu vào đồ dệt thành chữ hoặc hình nọ kia: áo em thêu chỉ biếc hồng (Tố-hữu); Chỉ thêu nên gấm, sắt mài thành kim (cd). |
| thêu | dt. Đồ dùng để xắn đất. |
| thêu | đt. Đính chỉ và mặt hàng tơ, vải theo các hình vẽ. || Thêu nổi. Đồ thêu. Thợ thêu. |
| thêu | Đồ dùng để xắn đất, hình giống như cái mai. |
| thêu | Đính chỉ vào mặt hàng tơ vải cho thành ra hình các vật: Bức thêu cành nho, con sóc. áo thêu rồng. Văn-liệu: Lời lời châu ngọc, hàng hàng gấm thêu (K). Gớm tay thêu-dệt ra lòng trêu ngươi (K). Gái thì giữ việc trong nhà, Khi vào canh cửi, khi ra thêu-thùa (C-d). |
| Bóng lá in hình trên mặt đất , len bên những mảnh nắng rải rác khắp mọi nơi , làm ta tưởng như một bức thêu vụng về. |
Loan đưa mắt nhìn quanh phòng : đôi gối thêu song song đặt ở đầu giường với chiếc mền lụa đỏ viền hoa lý ẩn sau bức màn thiên thanh , diễn ra một quang cảnh êm ấm một cảnh bồng lai phảng phất hương thơm , Loan nhắm mắt lại , rùng mình nghĩ đến rằng đó là nơi chôn cái đời ngây thơ , trong sạch của nàng : ở trong cái động tiên bé nhỏ ấy , lát nữa thân nàng sẽ hoàn toàn thuộc về người khác , người mà nàng không yêu hay cố yêu mà chưa thể yêu được. |
Họ chăm chú đến ông tuần nhất , và nhìn vào bộ áo thêu rồng phượng của ông một cách kín cẩn. |
| Chồng đi dạy học , vợ ở nhà thêu thùa may vá , trông nom việc dọn dẹp , bếp nước. |
| Cái ca vát ấy nền xanh thẫm có điểm những hình thêu màu đỏ rất nổi. |
Một hôm trong hội chợ tôi vào xem một gian hàng thêu. |
* Từ tham khảo:
- thêu lêu
- thêu phượng vẽ rồng
- thêu thùa
- thều thào
- thều thào
- thểu thảo