| thêu dệt | đt. Thêu và dệt, hai việc làm tỉ-mỉ và khéo-léo của đàn-bà. // (B) Thêm-thắt nhiều chi-tiết trong câu-chuyện và khéo-lót cho người nghe tin theo: Thêu-dệt lắm lời. |
| thêu dệt | - Bịa đặt ra chuyện do một ác ý thúc đẩy: Gớm tay thêu dệt ra lòng trêu ngươi (K). |
| thêu dệt | đgt. Bịa đặt, thêm thắt với ý xấu: không có gì cũng thêu dệt thành chuyện o thêu dệt đủ mọi chuyện. |
| thêu dệt | đgt 1. Thêu nói chung: Suốt buổi chị ấy ngồi thêu dệt 2. Bịa đặt thêm thắt với ác ý: Gớm tay thêu dệt ra lòng trêu ngươi (K). |
| thêu dệt | đt. Thêu và dệt; ngb. Bày đặt, vẽ vời thêm ra: Gớm tay thêu-dệt ra lòng trêu ngươi (Ng. Du). |
| thêu dệt | Thêu và dệt. Nghĩa bóng: Bày đặt vẽ ra cho thành chuyện: Thêu dệt nên chuyện. |
| Tự nhiên tôi nghi cho Chi và Hoạt đã đặt điều thêu dệt về tôi với các bạn ở trường. |
| Ở đây , những mơ ước thầm kín của người đời sau được dịp thêu dệt phóng túng. |
| Thấy việc lạ , những người vợ lính còn kẹt trong phủ xì xào bàn tán , thêu dệt rằng Kiên đã có tình ý với bà cai đội ngay từ thời ông chồng còn sống. |
| Người ta tha hồ mà tưởng tượng , mà thêu dệt. |
Ấy , đã giữ gìn thận trọng đến thế , mà còn có người thêu dệt ra là Mịch đã hóa nên hư thân mất nết ! Không biết mai sau người ta còn bịa đặt ra những gì? Chẳng qua là giậu đổ bìm leỏ Còn đương tự nhủ như thế thì đã đến nhà rồi. |
Đến khi Minh Tông băng , tướng quân Trần Tông Hoắc muốn tỏ ra trung thành với Dụ Tông , thêu dệt việc đó ra , làm Thiếu úy suýt nữa bị hại , nhờ Thái hoàng cố sức cứu đỡ mới thoát. |
* Từ tham khảo:
- thêu phượng vẽ rồng
- thêu thùa
- thều thào
- thều thào
- thểu thảo
- thi