| thệt | tt. Bệt, sát mặt đất: ngồi thệt xuống đất. |
| Gồm : Tôm Păn Nha Thit (29 tuổi , bản Xay Nha , huyện Cay Xỏn Phôm Vi Hản , tỉnh Savannakhet) ; Bun My Sút Tha la Si (28 tuổi , trú bản Phôn Xay , huyện Paksê , tỉnh Chăm Pa Sắc) ; Seng La Mit Năm Tha Vông (27 tuổi , trú bản Na Lầu , huyện Cay Xỏn Phôm Vi Hản) ; Sut Thi Đết (39 tuổi , trú bản Lặt Ta Na Lăng Si Nứa , huyện Cay Xỏn Phôm Vi Hản) ; Sisa Vẵn In Thi Tthệt(38 tuổi , trú bản Lặt Ta Na Lăng Si Tay , huyện Cay Xỏn Phôm Vi Hản) đang có hành vi vận chuyển ma túy vào Việt Nam tiêu thụ. |
* Từ tham khảo:
- thêu
- thêu dệt
- thêu lêu
- thêu phượng vẽ rồng
- thêu thùa
- thều thào