| thêm chuyện | đt. Đặt chuyện, bày cho thêm nhiều việc: Thêm chuyện mà không thêm lương. // X. Lắm chuyện. |
| Sau một lúc im lặng , ông nói : Thế mà tôi định cả chúng nó về An Thái làm tiệc mừng đoàn viên trước khi mỗi đứa đi mỗi ngả ! Rồi muốn tránh nhắc thêm chuyện buồn của gia đình , ông lại chuyển câu chuyện. |
| Nó cho biết nó vừa sinh con gái , đặt tên là Trà Long , thế thôi , ngoài ra chẳng nói thêm chuyện gì khác. |
| Báo còn sáng tác thêm chuyện chú bị chọi đá u đầu. |
| Người biết chuyện cười Lương khùng , cưu mang một đứa con gái lỡ lầm còn thêm chuyện không còn khả năng làm vợ. |
| thêm chuyệnchẳng biết nên vui hay buồn , là vào mạng Internet , lâu lâu ông lại thấy thơ mình được khoác bởi tên người khác. |
| Với kiến thức về ngành y , khi hiểu tthêm chuyệnlây lan của ma túy , những thủ đoạn của bọn buôn bán ma túy tôi thấy mình cần có trách nhiệm làm một việc gì đó để chống lại ma túy , cứu những con người đã lỡ sa chân vào con đường cùng này. |
* Từ tham khảo:
- nhập một
- nhập-nguyệt
- nhập-nhĩ
- nhập-phòng
- nhập tiệc
- nhật-biểu