| nhập phòng | đt. Vào phòng, vào trong buồng // C/g Động phòng, (R) chung phòng với nhau lần đầu tiên ngay bữa lễ cưới: Lễ nhập-phòng. |
| Ngoài ra , trước lần tạo ra sự bi hài nêu trên đối với vợ chồng anh Sơn , cuối tháng 3 2013 , nữ đối tượng đột nnhập phòngtân hôn trộm cắp tiền mừng cưới đã bị TAND huyện Đông Anh áp dụng 12 tháng tù (cho hưởng án treo) cũng về tội Trộm cắp tài sản. |
| Huế : Bảo vệ đột nnhập phònggia chủ , trộm tiền rồi trốn vào Nam. |
| Lợi dụng sơ hở của chủ nhà , Toàn đã đột nnhập phòngông chủ để trộm hơn 30 triệu đồng rồi bỏ trốn vào Sài Gòn... |
| Người phụ nữ kíp lấy kim hay cái trâm gài đầu châm vào huyệt hội âm (ở giữa khoảng bìu dái và lỗ đít) hoặc lấy móng ngón tay cái bấm mạnh vào chỗ ấy , thì khí cơ hồi phục mà tỉnh ra... Tiếp đó , dùng ngay hành trắng , giã nát , chưng nóng , đắp lên rốn.... Chủ trị người đang mệt mỏi vẫn nnhập phòng, giao hợp liên tục khoảng 10 phút , bỗng nhiên thấy đầu choáng , sau đó bị hôn mê bất tỉnh , tứ chi lạnh ngắt , toàn thân vã mồ hôi , thở yếu , mặt trắng nhợt , lưỡi nhợt , rêu lưỡi trắng , mạch tán loạn. |
| Gwen Stefani cùng với ông xã Gavin Rossdale và hai cậu con trai Kingston , Zuma cùng đến nnhập phòngkhách sạn ở Irvine. |
| Trước khi nnhập phòngchờ đẻ , mình sẽ được vào phòng khám dịch vụ , họ sẽ kiểm tra lại độ mở cổ tử cung , đo tim thai và monitor tim thai luôn. |
* Từ tham khảo:
- xạ kích
- xạ thủ
- xác
- xác
- xác chết
- xác đáng