| xạ kích | đt. Bắn, dùng súng bắn: Bị máy bay xạ-kích. |
| xạ kích | - đgt. Bắn súng: huấn luyện xạ kích khoa xạ kích. |
| xạ kích | đgt. Bắn súng: huấn luyện xạ kích o khoa xạ kích. |
| xạ kích | đgt (H. xạ: bắn; kích: đánh) Bắn bằng cung, nỏ hay súng: Huấn luyện một đội về xạ kích. |
| xạ kích | đt. Cầm súng mà bắn. |
| xạ kích | .- Chuyên bắn súng: Đội xạ kích. |
| Ban ngày học xạ kích , làm công trình quốc phòng , toàn những điều bí mật không được phép nói , không được phép ghi. |
Ngày 29... đại đội 12 học xạ kích bài một cả buổi sáng. |
| Đêm lại tập xạ kích và báo động. |
| Đem cộng con số này với bao nhiêu người Việt Nam đã chết vì bom của “đồng minh” đến “giải phóng” chúng ta khỏi ách của " phát xít” Nhật , bao nhiêu người chết đói năm 1945 , bao nhiêu người chết vì bệnh tật , súng đạn của Pháp đến “cứu” ta ra khỏi “nanh vuốt” của **** , rồi lại bao nhiêu người chết vì “chống Cộng” , bao nhiêu người chết vì bom Mỹ , súng Mỹ ở ngay tại miền Nam , bao nhiêu người bị đột kích , pháo kích , truy kích , xung kích , oanh kích công kích , xạ kích , phục kích… ờ , nhiều quá sức là nhiều , thế thì những oan hồn cứ kéo nhau đi hằng hà sa số , trường kỳ bất tạn cũng không có gì lại hết. |
| Ban ngày học xạ kích , làm công trình quốc phòng , toàn những điều bí mật không được phép nói , không được phép ghi. |
Ngày 29... đại đội 12 học xạ kích bài một cả buổi sáng. |
* Từ tham khảo:
- xác
- xác
- xác chết
- xác đáng
- xác định
- xác lập