| xác lập | đt. (Pháp): Xác-nhận một sự-kiện để lập chứng-thư nhìn nhận sự-kiện ấy: Xác-lập tử-hệ một đứa trẻ sinh trong thời-kỳ mình vắng nhà. |
| xác lập | đgt. Lập nên trên một cơ sở vững chắc, xác định: xác lập địa giới o xác lập quyền làm chủ. |
| xác lập | đgt (H. lập: dựng, đặt) Dựng lên; Đặt ra một cách vững chắc: Đảng ta đã xác lập quyền lãnh đạo duy nhất đối với sự nghiệp cách mạng (VNgGiáp). |
| xác lập | .- Lập ra một cách vững chắc: Chính quyền đã được xác lập. |
| Ông biện cười ha hả khi nghe Phúc Khoát đổi tục cũ để xác lập vương hiệu , cho gọi con trai làm con gái , gọi con gái làm con trai , vì vậy cháu đích tôn của Phúc Khoát là Phúc Dương được gọi là Chị Dương. |
| Đất rộng , người đã đông , từ đời Võ Vương đã xác lập vương hiệu , lập triều đình riêng , chế mũ áo phong tục riêng. |
| Có thể nói Huệ lấy thêm được một sinh lực mới , tìm thấy khoảng rộng cần thiết để bộc lộ thêm cá tính , xác lập bản ngã. |
| Xin chúc sức khoẻ nhân ngày sinh của người đàn bà đã xác lập được một nền tảng triết học đơn sơ trong khu chòm hiu hắt này. |
Không nhớ tên đại biểu thì khó xác lập chế độ trách nhiệm của đại biểu trước cử tri. |
Là người được đào tạo cơ bản , lại là có tinh thần đổi mới , Thủ tướng Phan Văn Khải đã thúc đẩy nhiều cải cách để xác lập và vận hành cơ chế thị trường. |
* Từ tham khảo:
- xác nhận
- xác như tổ đỉa
- xác như vờ
- xác suất
- xác thịt
- xác thực