| xác nhận | đt. Cho là phải, là đúng: Tin đồn ấy đã được xác-nhận. |
| xác nhận | - đg. Thừa nhận là đúng sự thật. Xác nhận chữ kí. Xác nhận lời khai. Tin tức đã được xác nhận. |
| xác nhận | đgt. Chứng nhận điều gì đó là có thật: xác nhận chữ kí o có xác nhận hoàn cảnh gia đình như đã ghi trong đơn o Điều đó chưa được xác nhận bằng văn bản. |
| xác nhận | đgt (H. nhận: bằng lòng; hiểu biết; tiếp lấy) Hiểu biết và công nhận một cách chắc chắn: Quần chúng xác nhận tính hơn hẳn của quan hệ xã hội mới (Tố-hữu). |
| xác nhận | đt. Nhìn nhận xác thực: Tin tức ấy đã được chính-phủ xác-nhận. |
| xác nhận | .- Công nhận một cách chắc chắn: Tin tức được xác nhận. |
| Tên xã trưởng nhìn quanh quất , như muốn chính mắt xác nhận xem cái áo nó như thế nào , có cũ kỹ như lời thối thác của ông giáo không. |
| Ông cai tổng xác nhận mình chỉ là cấp thừa hành. |
Ba người làm chứng có mặt đêm nay xác nhận rằng : không ai được kiện tụng , đòi bồi thường , nếu có người bị ma cùi vật chết trong miễu. |
| Mịch thấy lạ , hấp tấp hỏi : Sao mày không đáp ? Vợ mày đó trời ơi , tao nói đến hai tiếng này mà lòng sôi lên muốn cho mày một nhát cho rảnh mắt , người vợ mày đoạt của tao đó , nàng ở đâu ? Lạng không có lối thoát , phải lắp bắp trả lời : Nàng đi đâu tôi không biết nữa ! Mịch giật mình , lo lắng hỏi : Đi đâu ? Tại sao nàng bỏ đi ? Mày chán chê nên đuổi người ta phải không ? Lạng cúi gằm mặt xuống không dám xác nhận. |
| Thầy Chởi bảo xã anh đã làm công văn có kèm theo các biên bản xác nhận việc của chúng mình là bị vu cáo , bị tay chân địch phao tin đồn nhảm. |
| Gia đình vợ có hơi phức tạp nhưng người ta xác nhận Sài không có liên quan và chịu ảnh hưởng kinh tế , chính trị. |
* Từ tham khảo:
- xác như vờ
- xác suất
- xác thịt
- xác thực
- xác vờ
- xác xơ