| xác minh | đgt. Làm rõ thực chất sự việc với những chứng cớ cụ thể: xác minh lí lịch o xác minh lại hồ sơ vụ án o Vấn đề cần phải được xác minh thêm. |
| xác minh | đgt (H. minh: sáng sủa) Làm cho rõ với chứng cớ cụ thể: Tin đó chưa được xác minh. |
| xác minh | .- đg. Công nhận là đúng qua chứng cớ hay việc điều tra: Toà án xác minh là anh ta không có mặt tại nơi xảy ra vụ xô xát. |
Nhạc suy nghĩ một lúc , rồi hỏi Nhật : Cái tin hắn bị đắm thuyền , ông đã cho xác minh chưa ? Nhật hớn hở đáp : Chắc chắn tin ấy đúng. |
| Tôi tự đi xác minh xem , bởi tôi vẫn nhớ có một ngọn đèn hạt đỗ trước cổng nhà tôi. |
| Tôi tự đi xác minh xem , bởi tôi vẫn nhớ có một ngọn đèn hạt đỗ trước cổng nhà tôi. |
| Nghe tin địch đã đổ bộ xuống cầu Hàm Rồng , mọi người hỏi nhau để xác minh sự đúng đắn của nguồn tin ấy. |
| Một trong những quy định trước khi kết nạp một người vào Đảng cộng sản Việt Nam thì chi bộ đó phải cử người về quê quán xác minh lý lịch , quy định này làm khó cho địa phương vì trong hồ sơ có người ghi quê quán của bố nhưng cụ kỵ đã rời quê từ rất lâu , họ hàng cũng không còn. |
| Vậy có ai muốn cùng ta thi võ để xác minh thực hư không? Những cái đầu dập rối rít xuống đất , những bàn tay chấp lại vái cuống quýt. |
* Từ tham khảo:
- xác như tổ đỉa
- xác như vờ
- xác suất
- xác thịt
- xác thực
- xác vờ