Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhập tiệc
đt. Ngồi vào tiệc ăn uống:
Mời anh em nhập tiệc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hỉnh hạ
-
híp
-
híp pi
-
hít
-
hít hà
-
hịt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tại đây , Sơn thấy có 1 nhóm công nhân đang ngồi uống rượu ở ngoài cổng , 3 người này nhanh chóng n
nhập tiệc
và tiếp tục uống rượu dù đã say.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhập tiệc
* Từ tham khảo:
- hỉnh hạ
- híp
- híp pi
- hít
- hít hà
- hịt