| biến diễn | Nh. Diễn biến. |
| biến diễn | đgt (H. biến: thay đổi; diễn: dăng ra) Phát triển mỗi lúc một khác: Tình thế biến diễn rất nhanh. |
| Toàn bộ quy trình chế bbiến diễnra trên nền gạch , thậm chí còn dùng xẻng bẩn hoen gỉ để trộn cua. |
| Giao dịch trái phép phổ bbiến diễnra tại các tiệm vàng. |
| Còn kịch bản thứ ba , giả thiết các diễn bbiến diễnra như kịch bản thứ nhất , nhưng giá thịt lợn sẽ tăng thêm khoảng 15% vào cuối năm ; giá xăng dầu tăng như dự đoán sẽ đẩy CPI bình quân tăng ở mức trên 4%. |
* Từ tham khảo:
- biến đi như cá chui sóng
- biến điệu
- biến điệu âm
- biến điệu dương
- biến điệu kế
- biến đổi