| biến đổi | dt. Sự thay-đổi ra khác, từ hình-thức, công-dụng nầy đổi ra hình-thức, công-dụng khác: Đời có nhiều biến-đổi không ngờ. |
| biến đổi | I. đgt. Thay đổi thành khác trước: Quê hương biến đổi rất nhiều o không có gì biến đổi cả. II. dt. Sự thay đổi khác với trước: có nhiều biến đổi trong công tác quản lí kinh tế o những biến đổi sâu sắc trong đời sống xã hội. |
| biến đổi | đgt Đổi khác đi: Tinh thần nông thôn biến đổi nhanh (PhVĐồng). dt Sự đổi khác đi: Trên thế giới đương diễn ra những biến đổi hết sức phức tạp (VNgGiáp). |
| biến đổi | bt. Thay đổi. // Biến-đổi của thị-trường chứng-khoán. Biến-đổi chính-chuẩn. |
| biến đổi | đg. Đổi khác. |
Lúc nói đến câu ấy , chàng nghĩ đến tình yêu của Thu đối với chàng , và sự biến đổi của tình yêu ấy trước những việc mới lạ sắp xảy ra. |
| Mà chỉ khi chàng thua mới có nhiều sự biến đổi nhất. |
| Nhưng trong mấy ngày tết , mọi sự đều biến đổi , cho đến cả tính tình của ta. |
| Nhưng sở dĩ nàng nghe lời Văn , cam tâm biến đổi thế này cũng vì nàng muốn cho Minh được vui và sẽ yêu thương nàng trở lại. |
| An nhận thấy mấy hôm gần đây , Lãng có nhiều biến đổi khác thường. |
| Bọn học trò nín thở theo dõi các biến đổi khác thường trên khuôn mặt thầy , hoang mang chưa hiểu vì sao bỗng nhiên ông giáo vui , rồi bỗng nhiên ông ưu tư. |
* Từ tham khảo:
- biến đổi đồng nhất
- biến đổi hình học
- biến đổi trạng thái
- biến động
- biến động giá cả
- biến hình