| biến động | bt. Gây rối-loạn bằng võ-lực hay biểu-tình có bạo-động: Dân-chúng biến-động, cuộc biến-động ngoài biên-giới. |
| biến động | - đgt. (H. biến: thay đổi; động: hoạt động) Thay đổi lớn có ảnh hưởng đến môi trường chung quanh: Cuộc sống muôn màu muôn vẻ luôn luôn biến động (Trg-chinh). // dt. Sự thay đổi lớn: Có thể có những biến động lớn (VNgGiáp). |
| biến động | I. đgt. Thay đổi lớn, không ổn định: Đời sống luôn luôn biến động o Giá cả biến động nhanh. II. tt. Sự biến động, sự không ổn định: có nhiều biến động trong đời sống xã hội. |
| biến động | đgt (H. biến: thay đổi; động: hoạt động) Thay đổi lớn có ảnh hưởng đến môi trường chung quanh: Cuộc sống muôn màu muôn vẻ luôn luôn biến động (Trg-chinh). dt Sự thay đổi lớn: Có thể có những biến động lớn (VNgGiáp). |
| biến động | dt. Thay đổi mau và mạnh có tính-cách chính-trị: Những biến-động ở các thuộc-địa sau chiến-tranh. |
| biến động | d. Việc biến đổi quan trọng có ảnh hưởng đến xã hội. |
| Sau cuộc biến động ngày 9 tháng 3 , Việt Minh đã giúp cho nhiều người Pháp chạy qua biên thùy , lại cứu cho nhiều người Pháp ra khỏi nhà giam Nhật và bảo vệ tính mạng và tài sản cho họ. |
| Nhìn lại những chặng đường đã qua , đôi lúc chính biện Nhạc cũng không tin sức người có thể một mình vượt qua được bấy nhiêu gian nguy , biến động. |
| Nhưng khi các biến động lớn dồn dập đến , làm lung lay đảo lộn mọi thứ , thì chính những người bất hạnh nhất cũng đâm sợ. |
| Thành công bước đầu của cuộc khởi nghĩa mở chân trời mới cho những người như Nhạc , Huệ , còn với ông giáo , biến động lịch sử mới này giống như một cơn gió lạnh lẽo , phũ phàng cuốn hết ảo tưởng của đời ông. |
| Nhưng khi không còn những biến động của công việc anh có chịu đựng nổi một sự ổn định cô đơn không ? Một người như từ trên trời rơi xuống cởi phá cho anh niềm u uất xa ấy : Chính uỷ Đỗ Mạnh ! Đã mười hai năm không gặp nhau , ông đã qua bao nhiêu chiến trường , qua bao nhiêu nhiệm vụ : Chủ nhiệm chính trị , phó chính uỷ rồi chính uỷ Sư đoàn. |
Tình cảm của mình và suy nghĩ của mình biến động lắm. |
* Từ tham khảo:
- biến động giá cả
- biến hình
- biến hoá
- biến hoá thần thông
- biến loạn
- biến sắc