| biến loạn | bt. Gây loạn, làm giặc, cuộc nổi dậy chống chính-quyền. |
| biến loạn | đgt. Nổi loạn, gây nên tình trạng hỗn loạn, rối ren: đập tan cuộc biến loạn trong triều chính. |
| biến loạn | dt (H. biến: thay đổi; loạn: lộn xộn) Cuộc nổi dậy làm xáo trộn trật tự xã hội: Những cuộc biến loạn dưới triều Tự-đức. |
| biến loạn | dt. Cuộc nổi-loạn, biến-động không thường xảy ra trong xã-hội để chống một chế-độ cũ. |
| biến loạn | d. Biến cố làm xáo trộn trật tự xã hội, do tương quan lực lượng các giai cấp thay đổi gây nên. |
| Thái Tông đương lúc đau xót , biến loạn sinh ngay kẽ nách mà vua tôi xử trí gãy gọn phải lẽ , vượt được hiểm nạn , làm nên sự nghiệp , tông miếu nhờ đó được vững yên. |
| Thủ Độ sợ lòng người nhớ vua cũ , sinh biến loạn , cho dời đến ở chùa Chân Giáo ; bề ngoài giả vờ là để phụng sự , mhưng bên trong thực ra là để dễ bề giữ chặt. |
Chúa Chiêm Thành là Bố Đề nghe tin Thái Tổ băng , thấy vua mới lên ngôi , ngờ là nước ta có biến loạn , bèn tự mình cầm quân ra đóng sát biên giới , chực mưu vào cướp. |
| Sau có tên bề tôi trốn tránh là Tông Lai chiêu tập bọn đi trốn làm phản , đặt niên hiệu ngụy là đứa thổ tù Nghiễm ở châu Thuận Mổi dựa vào Ai Lao dám gây biến loạn. |
| Nhìn chọn lựa : Quân tử kiên định , tiểu nhân bbiến loạnNgười quân tử cho dù gặp cảnh khốn cùng hay tuyệt lộ thì vẫn ung dung đĩnh đạc , kiên trì với nguyên tắc làm người của mình. |
| CKTG : Phố Wall trong cơn bbiến loạn. |
* Từ tham khảo:
- biến sắc
- biến sắc
- biến số
- biến tấu
- biến thái
- biến thái hoàn toàn