| biến tấu | đgt. Nhắc lại nhiều lần đối với giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc. |
| biến tấu | đgt (H. biến: thay đổi; tấu: chơi nhạc) Phát triển giai điệu làm cho hình tượng âm nhạc thêm phong phú: Có tài biến tấu. |
| Một sự bbiến tấukhác của Espresso cũng thường gây ra sự nhầm lẫn với Latte là người anh em Macchiato. |
| Tuy nhiên , đối với những tín đồ của coffee thì họ lại phản đối chính sự bbiến tấunày bởi vì chúng làm mất đi cái chuẩn của một tách Espresso Ý truyền thống. |
| Sau đó tôi mới học lóm cô hàng xóm cách làm bánh rồi mày mò bbiến tấura thêm , bà Mai kể. |
| Du nhập từ Hà Nội , bún đậu mắm tôm khi vào tới Sài Gòn được bbiến tấunhiều để phù hợp hơn với dân bản địa. |
| Nếu Bảo Thy với sự góp sức của quán quân Sing My Song Cao Bá Hưng bằng phần đệm đàn nguyệt đậm chất âm nhạc ngũ cung (lời Hồ Hoài Anh) khiến Giận mà thương trở nên ma mị , thì S.T lại chinh phục khán giả bằng sự sôi động , bùng nổ khi bbiến tấuLý ngựa ô thành một phiên bản nhạc điện tử cực kỳ hiện đại mà vẫn giữ được cái hồn của dòng nhạc dân gian. |
| Các thành viên của đội với sự am hiểu về bộ môn nghệ thuật cải lương đã bbiến tấunhững tuồng tích cổ quen thuộc với khán giả thành những tiểu phẩm hài đặc sắc. |
* Từ tham khảo:
- biến thái
- biến thái hoàn toàn
- biến thái không hoàn toàn
- biến thể
- biến thể lục bát
- biến thể ngôn ngữ