biến thái | dt. Sự thay-đổi trạng-thái sự-vật do ảnh-hưởng chung-quanh chi-phối làm cho tình-cảm mình cũng thay-đổi theo (cristalli-sation). |
biến thái | đt. 1. Hình thái đã biến đổi với mức độ nào đó so với hình thái gốc. 2. Sự biến dạng những cơ quan chủ yếu của thực vật, thường liên quan với việc thay thế chức năng của cơ quan hoặc những điều kiện hình thành chức năng. 3. Sự biến đổi về hình dáng và cấu tạo của một số động vật (như sâu bọ) từ khi sinh ra đến trưởng thành. |
biến thái | dt (H. biến: thay đổi; thái: vẻ ngoài) Sự thay đổi về hình dạng và cấu tạo ở một số động vật từ khi mới sinh đến lúc trưởng thành: Con tằm là một con sâu có biến thái hoàn toàn. |
biến thái | dt. Sự thay đổi trạng thái, tuỳ theo thời-kỳ. // Biến thái của tình-yêu: Tình yêu thay đổi tuỳ theo hình-thái càng ngày càng đẹp mà mình thấy ở người yêu. |
biến thái | d. (sinh). Sự thay đổi về hình dáng và cấu tạo ở một số động vật như sâu bọ chẳng hạn, từ khi sinh ra cho đến khi trưởng thành. |
Lãng tự hỏi tại sao thiên hạ có thể mừng rỡ vui sướng một cách đơn giản như vậy được ? Sự thay đổi chỉ mới là chuyển dịch , chưa phải là biến thái. |
Hồ điệp giao tình cựu , Uyên ương biến thái tân. |
Bài ca thích cờ Ngô hà áỉ ái duy kỳ , ái vị phong vân biến thái kỳ. |
Những hành động bbiến tháinày sẽ còn tiếp tục nếu không bị vị trợ lý huấn luyện viên bắt gặp. |
Nhắc đến tội phạm hiếp dâm , người ta thường liên tưởng ngay đến những c yêu râu xanh điên cuồng và bbiến tháivới những hành vi man rợ khó tưởng tượng. |
Ảnh minh họa Chị Nga (40 tuổi , ngụ quận Bình Thạnh , TP.HCM) có cô con gái 15 tuổi cũng là nạn nhân của một gã đàn ông bbiến thái. |
* Từ tham khảo:
- biến thái hoàn toàn
- biến thái không hoàn toàn
- biến thể
- biến thể lục bát
- biến thể ngôn ngữ
- biến thể thành ngữ