| biến thể | dt. Hình-thức một sự-vật từ hình-thức cũ, đơn-giản hơn, đổi ra: Câu hò tuy dài song là biến-thể của văn lục-bát; Chế-độ tiền-tệ là biến-thể của cuộc trao-đổi hoá-vật đời xưa. |
| biến thể | - d. Thể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc. Biến thể của âm vị. Thơ lục bát biến thể. |
| biến thể | dt. Thể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc: biến thể từ vựng o thơ lục bát biến thể. |
| biến thể | dt (H. biến: thay đổi; thể: lối văn) Hình thức thay đổi của một thể văn: Hát xẩm là lối biến thể của lục bát (Bùi Kỉ). |
| biến thể | dt. Sự biến đổi của hình-thể cũ ra một hình-thể mới khác: Chế-độ tự-trị ấy chỉ là một biến-thể của chể-độ thuộc-địa cũ. |
| biến thể | dt. Nht. Biền-ngẫu văn. |
| biến thể | d. 1. Thể thức đã thay đổi. 2. Hình thức một câu, một đoạn văn... ít nhiều khác với hình thức thường biết. |
| Than hoa không nổ lép bép như than tầu ;nhưng từ ruột ấm đồng bị nung nấu đã lâu , có tiếng thở dài củakhối nước sắp biến thể. |
| Ông nghĩ đến những truyện ma quái lúc thay hình biến thể khi muốn hãm hại đám học trò. |
| Ðợt này con vi rút nó biến thể rồi , lây nhanh và mạnh hơn lần trước. |
| Từ đó Phật giáo trở thành một phần không thể tách rời của văn hóa nơi này , dần dà hình thành nên những bbiến thểvăn hóa đa dạng , do sự khác biệt về địa lý và môi trường tại những khu vực khác nhau của Tây Tạng , đó là ba vùng văn hóa chính : Ü Tsang (miền Trung và Tây của Tây Tạng) , Kham (phần xa về phía Đông) và Amdo (phía Bắc). |
| Sự thanh lịch , sang trọng trong các mẫu áo vest bbiến thểtạo nên sự hấp dẫn , tươi mới. |
| Đạn cho pháo Gustav có hai bbiến thểlà nổ mạnh (HE) nặng 5 tấn và xuyên giáp nặng 7 tấn. |
* Từ tham khảo:
- biến thể lục bát
- biến thể ngôn ngữ
- biến thể thành ngữ
- biến thể từ
- biến thế
- biến thế tự ngẫu