biến sắc | đt. Thay-đổi sắc-mặt từ bình thường sang tái-mét hoặc vẻ mặt từ bình-tĩnh ra sợ-hãi: Nghe nổ to, ai nất biến-sắc // dt. Sự thay-đổi màu lông hoặc màu da tuỳ thời-gian hoặc sức-khoẻ (matachronisme). |
biến sắc | đgt. Thay đổi sắc mặt đột ngột, từ đang bình thường trở nên tái đi, thường do sợ hãi hay tức giận: Nghe nói đến đó, mặt lão ta biến sắc, nhưng cố trấn tĩnh. |
biến sắc | đgt. Sự phát huỳnh quang, trong đó độ dài sóng (và do đó màu sắc) của ánh sáng phát ra khác với độ dài sóng (màu sắc) của ánh sáng bị hấp thụ. |
biến sắc | đgt (H. biến: thay đổi; sắc: màu sắc) Đổi sắc mặt vì sợ hãi hay quá xúc động: Nghe nói đến tên, hắn biến sắc. |
biến sắc | dt. Sự thay đổi màu da, lông tuỳ theo sự thay đổi của tuổi-tác hay bịnh-tật. |
biến sắc | t. Thay đổi sắc mặt vì sợ hãi hay xúc động mạnh. |
Chàng cho ngựa nhảy qua cái suối hôm nọ , nhưng lúc ngửng lên nhìn thì bỗng chàng biến sắc mặt , nắm chặt lấy dây cương , mắt mở to nhìn thẳng về phía trước : ở chỗ đất mà chàng chắc là có cái nhà của cô Thổ , " thì không có cái nhà nào cả ". |
Khá nặng đấy. Ông giáo thấy An biến sắc mặt , mắt chớp chớp |
Kìa sao lại vào sở Mật thám ? Giọng Bính hơi run run và nét mặt biến sắc khiến Hai Liên phì cười : Khỉ ạ ! Làm như người ta dẫn mình cho mật thám bắt không bằng. |
Tám Bính biến sắc mặt hỏi Năm : Mình làm sao thế ! Đứa bé nào đây ? Năm lập cập nói : " Hàng " đấy ! Mình. |
Em , lúc thế này lúc thế nọ như một con kỳ nhông biến sắc khiến anh chóng mặt không thể hiểu nổi. |
biến sắc nhưng chỉ có một màu. |
* Từ tham khảo:
- biến số
- biến tấu
- biến thái
- biến thái hoàn toàn
- biến thái không hoàn toàn
- biến thể