| biến dị | đt. Hoá ra khác, đổi khác thấy rõ. |
| biến dị | dt. Những biến đổi xuất hiện trong quá trình sống của thực vật, bao gồm tập hợp những tính trạng của con cháu không giống hoàn toàn những tính trạng của bố mẹ. |
| biến dị | đgt (H. biến: thay đổi; dị: khác) Biến đổi khác đi: Màu da của con vật đã biến dị. |
| biến dị | dt. (thi) Sự bất đồng trong sự chuyển-động của mặt trăng. |
| Các chất này làm bbiến dịcác nhiễm sắc thể , có thể gây một số bệnh ung thư như ung thư xoang mũi , họng , phổi , ung thư đường tiêu hóa. |
| Các chuyên gia lý giải , một số phụ nữ và nam giới mang gene bbiến dịlặn. |
| 9 ngọc đỏ tốc độ đánh , 9 ngọc xanh kháng phép theo cấp , 3 ngọc vàng máu theo cấp , 3 ngọc vàng giáp , 3 ngọc vàng giáp theo cấp , 3 ngọc tím di chuyển Đầu tiên nên chọn bãi lính Chim Bbiến dịtrước , vì nó sẽ giúp người chơi đạt được cấp độ 4 sau khi dọn 5 bãi lính rừng một cách dễ dàng. |
| Lý do chính là vì khi trận đấu mới bắt đầu , chim bbiến dịsẽ có cấp độ 2 , và trang bị đi rừng có nội tại giúp người chơi nhận thêm 30 điểm kinh nghiệm mỗi khi hạ gục lính rừng có cấp độ cao hơn. |
| Từ đó , chúng ta có thứ tự đi rừng như sau : Chim Bbiến dị Bùa Đỏ Sói Bùa Xanh Cóc Quỷ. |
| Sau đó nên chạy qua bãi lính rừng của đối phương để dọn bãi chim bbiến dị. |
* Từ tham khảo:
- biến dị di truyền
- biến dị tổ hợp
- biến dịch
- biến diễn
- biến đi như cá chui sóng
- biến điệu