| nhập một | đt. Gộp lại thành một: Hai gánh nhập một. |
| Đợi ba bốn tên nhập một , anh nổ ngay một phát. |
| Lại nhớ những lúc ông sau giờ làm việc , ngất ngưởng cái mũ vải trắng trên đầu hoà nhập một cách tự nhiên vào đường phố Hà Nội , và sau 1975 là đường phố Sài Gòn , hoà nhập vào đó , để rồi mất hút đi , với cuộc đời riêng trong đó hết sức thoải mái. |
| Theo chủ cửa hàng này , từ năm ngoái nhiều cửa hàng đã nnhập mộtsố mặt hàng trang trí Noel của Thái Lan , tuy nhiên , những mặt hàng xuất xứ từ Trung Quốc vẫn chiếm số lượng lớn ở các cửa hàng. |
| Mặc dù các chòi có người canh gác thường xuyên , nhưng cát tặc không từ thủ đoạn , các đối tượng đưa tàu hút cát ngay cạnh chòi canh Cũng là thôn có nhiều diện tích đất bị mất nhiều do nạn cát tặc khiến nhiều hộ gia đình phải đi thuê đất xã khác canh tác , ông Hồ Văn Phông , Trưởng thôn Xuân Kiều , chia sẻ : Mỗi sào đất bãi của người dân thu nnhập mộtnăm vài chục triệu đồng , nhiều gia đình sống được nhờ đất bãi ; nay mất đất , nhiều nhà mất trắng đau xót lắm ! |
| Bà Su chụp ảnh cùng CEO IBM Lou Gerstner Với bạn bè và gia đình Koduri , việc anh rời bỏ Apple khi hãng này đang đạt đỉnh để gia nnhập mộtAMD đang gặp khó khăn là quyết định có vẻ điên cuồng. |
| Với khả năng đặc biệt về nghi trang , cải dạng trong mọi hoàn cảnh , ông tìm cách thâm nnhập mộtcách hợp pháp vào các cơ sở của địch. |
* Từ tham khảo:
- Thiên chúa
- Thiên chúa giáo
- thiên chung vạn tứ
- thiên chức
- thiên cổ
- thiên cơ