| thiên cổ | dt. Ngàn (nghìn) xưa, ngàn đời, còn hoài: Danh lưu thiên-cổ (tiếng để ngàn đời). // trt. Lắm, nhiều lắm: Hay thiên-cổ, tốt thiên-cổ. |
| thiên cổ | - Lâu đời : Lưu danh thiên cổ. Người thiên cổ. Người đã chết. |
| thiên cổ | dt. Nghìn xưa; lâu đời: lưu danh thiên cổ o người thiên cổ (người đã chết). |
| thiên cổ | dt, trgt (H. thiên: nghìn; cổ: xưa) Nghìn xưa: Đã vay dòng máu tơam thiên cổ, Phải trả ta cho mạch giống nòi (Tố-hữu). |
| thiên cổ | bt. Nghìn xưa, lâu đời: Mang mang thiên-cổ sầu (H.Cận). Người thiên-cổ, người chết sẽ lâu đời không thấy nữa. |
| thiên cổ | Nghìn xưa, tức là lâu đời: Lưu-danh thiên-cổ. |
| Dưới ánh trăng , hai ông tiên ngồi đánh ván cờ thiên cổ , chàng tưởng họ vừa ngừng đánh và ngạc nhiên nhìn chàng. |
| Nhưng tôi trộm nghĩ văn chương thiên cổ sự((5) Văn chương là chuyện nghìn đời. |
| Cô Dó đã trở nên người thiên cổ. |
Sau cái đêm dữ dội ấy , cây cỏ nơi Túy lan trang đều một loạt ủ rũ như để tang cho người thiên cổ. |
Sau cái đêm dữ dội ấy , cây cỏ nơi Túy lan trang đều một loạt ủ rũ như để tang cho người thiên cổ. |
| Nay thì Sở mưa Yên tạnh , liễu héo đào tươi , bằn bặt xa nhau , hờn ôm thiên cổ. |
* Từ tham khảo:
- thiên cung
- thiên cư
- thiên di
- thiên diễn
- thiên dũ
- thiên dung