| thiên chức | dt. Chức-vụ tự-nhiên của con người: Cứu người mắc nạn để làm tròn thiên-chức. // (R) Bổn-phận, nhiệm-vụ: Thiên-chức của nhà giáo. |
| thiên chức | dt. Chức năng, công việc tự nhiên và thiêng liêng của con người: thiên chức làm mẹ của người phụ nữ. |
| thiên chức | dt (H. thiên: trời; chức: việc phần mình phải làm) Chức vụ thiên nhiên của con người: Ông cụ đồ có cái thiên chức giảng đạo thánh hiền (ĐgThMai). |
| thiên chức | dt. Chức-vụ tự-nhiên có sẵn của con người: Thiên-chức con người là làm cho đời người trở nên tốt đẹp. |
| thiên chức | Chức-vụ tự-nhiên có sẵn: Làm cho hết cái thiên-chức của mình. |
| Biết bao gái non quay cuồng vì cái luồng gió lãng mạn mà tôi nói đến lúc nãy , đã quên hẳn cái thiên chức một người dâu thảo , một người vợ hiền , làm cột trụ cho gia đình như những bực hiền nữ trong xã hội An Nam cũ. |
| ở chị , cái thiên chức phụ nữ bẩm sinh vốn đã thế. |
| Với nhiều người , có thể Thơ đã đảm nhiệm tốt tthiên chứcmột người mẹ mà vẫn có sự nghiệp riêng vững vàng. |
| Ứng dụng của Ngân hàng Tinh trùng London bị chỉ trích là khiến tthiên chứclàm cha mẹ trở nên tầm thường. |
| Nhịp sống xã hội quá nhanh , con người vì nhiều mối bận tâm mà quên đi tthiên chứclàm mẹ , đến khi muốn có thì đã muộn. |
| Tôi chưa lập gia đình , nang buồng trứng trái đã bị cắt , trong khi nang phải lại có khối cơ nang nên tôi rất lo lắng về tthiên chứclàm mẹ của mình Chị Xuân nói. |
* Từ tham khảo:
- thiên cơ
- thiên cung
- thiên cư
- thiên di
- thiên diễn
- thiên dũ