| the | dt. C/g. Lương, hàng dệt bằng tơ, không bóng: áo the, rèm the; Mùa đông lụa lụa, the the, Mùa hè bán bạc hoa toè sắm khăn (CD). |
| the | tt. Vị cay-cay như châm vào lưỡi: Bưởi the, dầu măng the; chua the; ngọt the. |
| the | trt. Tiếng bắt-chợt khi gặp việc may, điều vui-mừng. |
| the | - Đồ dệt bằng sợi thưa, thường dùng để may áo dài. - - d. Mùi hăng hăng và thơm ở vỏ cam, vỏ quít, vỏ bưởi. |
| the | dt. Hàng dệt bằng tơ nhỏ sợi, mặt thưa, mỏng và không bóng mịn: màn the o áo the. |
| the | dt. Cây có ở Phú Thọ, Chợ Bờ (Hòa Bình), cao 5-10m, lá khá dai, hình giáo, quả hình cầu hoặc hình trứng. |
| the | tt. Có vị hơi cay, gây cảm giác tê tê: Bưởi hơi the. |
| the | dt Thứ hàng dệt bằng sợi tơ, thường dùng để may áo dài: Mặc áo the thâm đứng dựa cột đình (cd); áo quần tưa mặc the cùng vải (tng); Đông the hè đụp (tng). |
| the | tt Có vị cay cay, hăng hăng: Vị the của vỏ cam, vỏ bưởi. |
| the | dt. Thứ hàng dệt bằng tơ, mặt thưa: Rèm the. |
| the | tt. Nói mùi cay hăng-hăng như vỏ cam, vỏ bưởi. |
| the | Thứ hàng dệt bằng tơ, không bóng. Cũng gọi là “lương”: The dọc đơn. The dọc kép. Văn-liệu: Đông the, hè đụp (T-ng). Cửa ngoài vội rủ rèm the (K). |
| the | Mùi cay hăng-hăng như ở vỏ cam, vỏ bưởi: The bưởi. The cam. |
Trác mặc chiếc quần lĩnh mới , chiếc áo cát bá mỏng lồng trong cái áo ttheba chỉ , và thắt dây lưng nhiễu nhuộm màu lá mạ. |
| Thấy bà Thân xếp lại những lá giấy bạc , bà Tuân thỏ tthe , giọng thân mật : Cụ may cho cháu chiếc áo the , áo trắng lót , và cụ nhớ nên may quần lĩnh thì hơn , đừng may váy , về làng bên ấy người ta cười chết. |
| Nói đến Khải , bà không quên bảo : Mẹ cũng may cho anh con một cái áo tthe, một cái áo trắng , một đôi quần chúc bâu , và mua một cái khăn xếp , rồi một đôi giày láng. |
| Tiếng vợ chàng the thé mắng đầy tớ ở ngoài nhà khiến chàng bịt tai lại. |
| Bà Phán vừa khóc , vừa đứng dậy chỉ vào mặt Loan , the thé : Ra mợ lại đổ cho tôi giết nó. |
| Năm nọ ăn mặc tây , bây giờ trông lạ hẳn đi : mình mặc cái áo the thâm , đầu đội nón dứa , tay xách cái khăn gói to như người ở phương xa đến , thấy tôi thì tươi cười mà cúi chào , chứ không bắt tay nhau như trước nữa. |
* Từ tham khảo:
- the thảy
- the thé
- thè
- thè lè
- thẻ
- thẻ