| thẻ | đt. Câu, bắt. |
| thẻ | dt. Vật hình chữ-nhựt bằng giấy bồi, ván, xương hay ngà có khắc chữ hay số: Cắm thẻ, dán thẻ, đeo thẻ, ngậm thẻ, phát thẻ, rải thẻ. |
| thẻ | - d. 1 Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì. Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre. Cắm thẻ nhận ruộng. Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ). 2 Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn. Thẻ nhà báo. Thẻ đọc sách ở thư viện. Thẻ cử tri. 3 (kết hợp hạn chế). Vật nhỏ có hình dẹp và mỏng như cái thẻ tre. Thẻ hương. Thẻ mạ. Thẻ xương sườn. Đường thẻ. |
| thẻ | dt. 1. Mảnh tre, gỗ, ngà... dẹp và mỏng, ghi hay đánh dấu gì: Người xưa viết trên thẻ tre. 2. Mảnh giấy ghi rõ tên tuổi...để chứng nhận tư cách một người khi làm việc gì: thẻ cử tri o thẻ nhà báo o thẻ hội viên. 3. Vật nhỏ có hình dẹp, mỏng: thẻ hương o thẻ xương sườn. 4. Mảnh, miếng: một thẻ đất o một thẻ ruộng. |
| thẻ | dt. Chắt: Trẻ em đánh thẻ. |
| thẻ | dt 1. Mảnh tre hay gỗ có ghi chữ: Thẻ cắm ở ruộng có ghi tên người được nhận 2. Mảnh giấy ghi tên người: Thẻ cử tri; Thẻ mượn sách 3. Giấy chứng nhận là đã đóng thuế trong thời thuộc Pháp: Mật thám khám thẻ từng người 4. Mảnh tre có ghi số ứng với lá số in sẵn: Xóc thẻ ở đền 5. Từng đơn vị của hương thắp: Đốt ba thẻ hương cắm lên bình hương. |
| thẻ | dt. Mảnh tre, gỗ hay xương có biên chữ hay hình dáng to nhỏ để làm dấu về việc gì: Thẻ bài. Ngr. Mảnh giấy có đề chữ để làm tin. || Thẻ căn-cước. |
| thẻ | Mảnh tre, mảnh gỗ, có biên chữ làm dấu để dùng vào việc gì: Thẻ bài. Thẻ cắm đê. Nghĩa rộng: Mảnh giấy có ghi chữ để làm tin: Thẻ thuế thân. Văn-liệu: Bảng vàng, thẻ bạc đã đành cao nêu (L-V-T). |
Bà Thân cũng thỏ thẻ đáp lại : " Vâng , thì vẫn biết thế. |
| Thấy bà Thân xếp lại những lá giấy bạc , bà Tuân thỏ tthẻ, giọng thân mật : Cụ may cho cháu chiếc áo the , áo trắng lót , và cụ nhớ nên may quần lĩnh thì hơn , đừng may váy , về làng bên ấy người ta cười chết. |
| Nàng thức dậy , nghe có tiếng run run thỏ tthẻbên tai : " Tao ". |
| Bà thỏ thẻ với nàng : Thế nào , mợ phán có rộng rãi , hiền từ không ? Trác chưa kịp trả lời , bà đã vội vàng , hấp tấp nói ngay : Ấy , lúc cô đi chợ vắng , tôi cũng khuyên nhủ nó rằng cô là con nhà tử tế , nên đối đãi cho hẳn hoi. |
| Chàng thấy Thu ngừng lại rồi một lúc sau nàng nói như thỏ thẻ bên tai chàng : Ầm quá nhỉ. |
| Anh không biết , sáng hôm nay em ra đến hàng Trống lễ và xin thẻ... Trương ngạc nhiên : Xin thẻ cá ngựa ? Ừ , thẻ cá ngựa. |
* Từ tham khảo:
- thẻ mẻ
- thẻ ngà Bài ngà
- thẻ thót
- thẻ thót
- thẻ thọt
- thẽ thọt