| thẽ thọt | tt. Có lối nói khẽ khàng, nhẹ nhàng, thong thả, gây được cảm tình cho người nghe: thẽ thọt tâm sự o giọng thẽ thọt. |
| Hắn thẽ thọt : " Em ơi , cố lên là qua trạm. |
| Có lần , bà giáo Tài thẽ thọt : “Tìm đâu ra đứa chín chắn đàng hoàng như vậy hả con? Đàn bà con gái , lấy người yêu mình , chứ đừng chạy theo người mình yêu”. |
| Bà Nghị thẽ thọt : Chúng bay cứ cái thói ấy , không trách chẳng ai buồn thương , khổ là đáng kiếp. |
Biên lệ như cũng nguôi giận , hắn lại thẽ thọt : Nó là tiền giường , tiền chiếu mày ngồi tiền cơm mày ăn lúc nẫy , chứ là tiền gì? Năm hào ! Ấy là ta thương mày nghèo , nên lấy có thế. |
| Diệu mở bàn tay mìnhthẽ thọt thọt nhìn. |
| Cô thẽ thọt nũng nịu : Anh ơi ! Gì thế Cẩm? Em thấy chóng mặt quá ! Hay tại lúc nãy uống chút rượu… Huân vội vàng nhấn phanh. |
* Từ tham khảo:
- thèm
- thèm chảy nước miếng
- thèm giỏ dãi
- thèm khát
- thèm lòng chẳng thèm thịt
- thèm muốn