| thè | đt. Thò, le ra, gie ra: Thè lưỡi ra liếm. |
| thè | - đgt. Đưa lưỡi ra ngoài miệng: thè lưỡi liếm lắc đầu thè lưỡi. |
| thè | đgt. Đưa lưỡi ra ngoài miệng: thè lưỡi liếm o lắc đầu thè lưỡi. |
| thè | đgt Nói lưỡi chìa ra khỏi mồm: Nó thè lưỡi ra chế anh nó. |
| thè | đt. Đưa, chìa ra ngoài. || Thè lưỡi. |
| thè | Đưa ra, chìa ra ngoài: Thè lưỡi. |
| Nó vẫn nở tươi như đoá hoa hàm tiếu ở trên cặp môi ông , tuy cặp môi ấy chắc chắn đã bị bỏng , vì tôi thấy thỉnh thoảng ông lại thè lưỡi ra yên lặng lia quanh một vòng. |
Tôi xem lưỡi nào ! Hồng thè lưỡi. |
Sao không bảo nó gạt cái bấc đi hử ? Hồng còn mãi thè lưỡi nên không kịp trả lời. |
| Chúng nheo mắt , thè lưỡi , có đứa con giả vờ toan thò tay vào giỏ lôi rắn ra để ném vào tôi. |
| Pho tượng " ông Tiêu " (Thần quản lý ma quỷ) mặt vằn vện , đầu mọc ba cái sừng , chiếc lưỡi thè dài quá rốn , đứng ngay trên đầu tôi. |
| Tôi thè lưỡi nhích ra xa. |
* Từ tham khảo:
- thẻ
- thẻ
- thẻ bài
- thẻ mẻ
- thẻ ngà Bài ngà
- thẻ thót