| thẻ bài | - dt. Thẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan: Lính mang thẻ bài của tri huyện đi đòi các lí trưởng. |
| thẻ bài | dt. Thẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan: Lính mang thẻ bài của tri huyện đi đòi các lí trưởng. |
| thẻ bài | dt Trát của quan lại giao cho lính cầm đi ra lệnh cho người dân (cũ): Tên lính lệ cầm thẻ bài về làng hống hách. |
| thẻ bài | Mảnh gỗ sơn phấn có chuôi, để quan viết trát sức vào, cho lính cầm đi đòi: Lính cầm thẻ-bài đi đòi lý-trưởng. |
Cứ mỗi lần có người hơi có tuổi và đeo thẻ bài ở xe xuống thì Loan lại chăm chú đến người xuống sau. |
| Thuế má thu được của trạm này thuộc nguồn lợi chúa ban cho quan tả ngoại , nên việc kiểm soát hàng hóa , thẻ bài , hết sức nghiêm ngặt. |
| Ai bày ra cái trò thẻ bài vậy ? Đến cả tôi mà bọn gác còn hậm họe hỏi thẻ bài mới cho vào. |
| thẻ bài là cái gì ? Nhạc gỡ tay Năm Ngạn , không cho nắm ống tay áo của mình , sửa lại xuống áo cho ngay ngắn , rồi mới hỏi : Ông mới về à ? Công việc thế nào ? Năm Ngạn vẫn còn giận dữ : Phải , tôi mới về. |
| Và vì mới về cho nên không kịp làm thẻ bài để trình cho hai cậu gác cổng. |
| . thế chuyện thẻ bài là do ông , chứ không phải như người ta đồn , do lão thầy cúng bày vẽ ra |
* Từ tham khảo:
- thẻ ngà Bài ngà
- thẻ thót
- thẻ thót
- thẻ thọt
- thẽ thọt
- thé