| thé | tt. Quá lắm. |
| thé | tt. Có giọng nói cao, rít lên đột ngột, nghe đanh tai: khóc thé o gọi thé lên. |
| thé | trgt Nói giọng cao đến mức chối tai: Bà ấy gào thé lên. |
| Người " ét " của tôi vội bỏ cái xẻng xúc than , níu lấy tôi , nói : Ô hay ! Hôm nay ông làm sao sao thé ? Chỗ ấy đường cong nguy hiểm thế mà ông không hãm máy. |
| Tiếng vợ chàng the thé mắng đầy tớ ở ngoài nhà khiến chàng bịt tai lại. |
| Bà Phán vừa khóc , vừa đứng dậy chỉ vào mặt Loan , the thé : Ra mợ lại đổ cho tôi giết nó. |
Phải đấy , anh cười đi với em ! Rồi Tuyết cười the thé. |
Bấy giờ có tiếng ai the thé trả lời ở sau lưng : Sự tích ấy tôi cũng biết , chép trong chuyện Tây Du chứ gì ? Ngọc quay lại thấy một cô xinh xắn , nước da bánh mật , con mắt ti hí , vận gọn gàng như phần nhiều các cô gái quê vùng Bắc. |
| Tiếng bà chủ nhà láng giềng the thé tính tiền công tát nước với bọn điền tốt ở bên cạnh ngọn đền dầu , ánh sáng lấp loáng qua khe hàng rào tre khô nhắc người lão bộc nhớ tới cảnh trù phú tấp nập của nhà cụ Tú mươi năm về trước. |
* Từ tham khảo:
- thèm chảy nước miếng
- thèm giỏ dãi
- thèm khát
- thèm lòng chẳng thèm thịt
- thèm muốn
- thèm nhạt