Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thèm nhạt
đt. X. Thèm-lạt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thèm nhạt
- Nh. Thèm. ngh. 1.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thèm nhạt
đgt
. Thèm nói chung:
chẳng thèm nhạt gì.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thèm nhạt
đgt
Như Thèm muốn:
Nhất định không thèm nhạt của phi nghĩa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
thèm nhạt
(lạt). Nói chung về sự thèm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
thèm như gái rở thèm ngói
-
thèm thuồng
-
thèm vào
-
then
-
then
-
then
* Tham khảo ngữ cảnh
Vả lại , các cháu nhà bà cũng ngoan , không
thèm nhạt
gì cho lẵm thành ra bà cũng yên lòng.
Vả lại , các cháu nhà bà cũng ngoan , không
thèm nhạt
gì cho lẵm thành ra bà cũng yên lòng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thèm nhạt
* Từ tham khảo:
- thèm như gái rở thèm ngói
- thèm thuồng
- thèm vào
- then
- then
- then