| then | dt. Chốt, móc sắt, thong-hồng, tiếng gọi chung những vật gài cửa bên trong: Cài then, gài then; Song-song đôi cửa then gài, Dẫu mưa có tạt, tạt ngoài mái hiên (CD). |
| then | đt. Nước sơn màu đen: Sơn then. |
| then | dt. Đồng bóng người Thổ ở thượng du miền Bắc: Làm then, làm bụt. |
| then | - d. Thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa. - d. Người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi. - d. Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia. |
| then | I. dt. 1. Thanh gỗ hay sắt dùng đề cài ngang phía trong cánh cửa: then cửa o cửa đóng then cài. 2. Thanh gỗ hay sắt để đóng ngang một số vật để giữ cho chắc: đóng thêm cái then ngang cho chắc. 3. Tấm gỗ dài bắc ngang từ bên hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia: Chiếc thuyền có bốn then o ngồi trên then thuyền. 4. Chi tiết máy đặt trong rãnh dọc giữa trục và lỗ để không cho chúng xoay được với nhau. II. đgt. Cài, giữ chắc bằng cái then: then cửa cho chắc. |
| then | dt. 1. Trời, thượng đế, theo quan niệm của một số dân tộc ở miền bắc Việt Nam. 2. Người làm nghề cúng bái ngồi đồng (thường là đàn bà) ở một số dân tộc miền bắc Việt Nam: bà then. 3. Loại hình nghệ thuật kết hợp giữa múa, hát, đàn, gắn liền với tín ngưỡng thờ cúng then một số dân tộc ở miền bắc Việt Nam. |
| then | tt. (Màu sơn) đen và bóng: sơn then o đôi câu đối sơn then. |
| then | dt Thanh gỗ hay sắt dùng để cài ngang phía trong cánh cửa gỗ: Tuy rằng cửa đóng mà then không cài (cd). |
| then | dt Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia: Lưng khoang chất thảm, đầy then chứa sầu (HT). |
| then | dt 1. Người phụ nữ làm nghề cúng bái trong dân tộc Tày ở miền núi: Nghe lời bà then không cho con đi bệnh viện nên con đã chết 2. Nghệ thuật hát múa của một số đồng bào miền núi: Hát then; Múa then. |
| then | dt Nói thứ sơn màu đen: Cái hòm sơn then. |
| then | đt. Thanh gỗ gài (cài) cửa: Mấy lần cửa đóng then gài (Ng. Du). || Thanh cửa. Then ngang. Then khoá. |
| then | dt. Thanh gỗ dài bắc ngang từ bến nầy hông thuyền qua bên kia hông. |
| then | dt. Đồng bóng người thổ. |
| then | tt. (itd) Đen. |
| then | Thanh gỗ cái ngang cánh cửa để người ngoài không mở được: Cài then cửa. Văn-liệu: Mấy lần cửa đóng then cài (K). Đêm thu đằng-đẵng nhặt cài then mây (K). |
| then | Thanh gỗ dài bắc ngang từ bên này hông thuyền sang bên kia hông thuyền: Đo hoành then. Thuế hoành then. |
| then | Nói về nước sơn màu đen: Sơn then. |
| then | Tiếng gọi bọn đồng bóng người thổ ở trên mạn thượng-du xứ Bắc-kỳ: Làm then, làm bụt. |
| Nàng vừa cài then cửa vừa nói : Hôm nay anh Minh đi vắng ! Rồi nàng nhìn Giao như dò ý tứ. |
| Chàng lãnh đạm hỏi : Bác trai có nhà không , bác ? Nàng vừa cài then cửa vừa nói : Nhà tôi đi vắng. |
| Chàng giật mình , lắng tai nghe , nhưng lại yên tâm ngay vì thấy có tiếng cài then cửa lại. |
Tiếng sư cô trả lời bình tĩnh như không , im một lát , rồi Dũng thấy tiếng chân đi về phía cổng và tiếng cài then. |
| Sư cô hình như trù trừ chưa muốn mở then cửa , quay lại phía Dũng. |
| Những hoa chân chim , cẩm chướng , trân châu , chàng chỉ trông thấy lờ mờ thấp thoáng dưới bóng những then giậu sắt , nhưng chàng cũng tưởng tượng ra được cái màu tươi rực rỡ. |
* Từ tham khảo:
- then máy
- thèn lẹn
- thèn thẹn
- thẹn
- thẹn đèn hổ lửa
- thẹn lục ehồng