| thẹn | tt. Mắc-cỡ, xấu-hổ: Cả thẹn, e-thẹn, hổ-thẹn; Trông trăng mà thẹn với Trời, Trông gương mà thẹn với người trong gương (CD). |
| thẹn | - đgt. 1. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ: tính hay thẹn, không dám hát trước đông người. 2. Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng: thẹn với lương tâm quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên. |
| thẹn | đgt. 1. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ: tính hay thẹn, không dám hát trước đông người. 2. Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng: thẹn với lương tâm o quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên. |
| thẹn | đgt 1. Tự cảm thấy xấu hổ vì đã thua kém hoặc đã làm điều gì không tốt, không hay: Nhân hứng cũng vừa toan cất bút, Nghĩ ra lại thẹn với ông Đào (NgKhuyến); Thẹn cùng sông, buồn cùng núi, tủi cùng trăng (PhBChâu) 2. Ngượng ngùng: Cháu bé hay cả thẹn. |
| thẹn | đt. Mắc-cỡ, xấu hổ: Thấy trăng mà thẹn những lời non sông (Ng-Du). |
| thẹn | Hổ-ngươi, xấu-hổ, mắc cỡ: Thẹn mặt. Thẹn lòng. Văn-liệu: Thẹn mình đá nát, vàng phai (K). Thấy trăng mà thẹn những lời non sông (K). Khỏi điều thẹn phấn, tủi hồng thì thôi (K). Xem hoa bóng thẹn, trông gương mặt dày (K). Trông trăng mà thẹn, với trời, trông gương mà thẹn với người trong gương (C-d). |
| Họ ngặt nghẹo cười , nàng như muốn chữa thẹn : " ấy , bây giờ bà cụ già nên đâm ra lẩm cẩm thế đấy ! Chúng mình ngày sau biết đâu rồi lại không quá ! ". |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn tthẹnthùng không dám nói dứt khoát , minh bạch , nàng rụt rè trả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
| Nàng tthẹnthùng từ trên hè bước xuống. |
| Từ nhà ra khỏi làng , Trác gặp bao nhiêu người quen biết , bao nhiêu bạn bè , nhưng nàng tthẹnthùng chẳng dám ngửng mặt nhìn ai. |
Nàng tthẹnthùng cất nồi đi , rồi không biết làm gì , vào ngồi trong xó buồng. |
| Chàng bẽn lẽn không dám nhìn nàng , mà Trác cũng hơi hổ tthẹn, tìm cách lánh xa. |
* Từ tham khảo:
- thẹn lục ehồng
- thẹn phấn tủi hồng
- thẹn thẹn
- thẹn thò
- thẹn thùng
- theo