| thẹn thùng | tt. Mắc-cỡ, hổ mặt. |
| thẹn thùng | - đg. (hay t.). Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài (nói khái quát). Vẻ thẹn thùng. Thẹn thùng nép sau cánh cửa. |
| thẹn thùng | tt. Có vẻ e lệ, ngượng ngùng: dáng vẻ thẹn thùng o Lại gặp em, thẹn thùng nấp sau cánh cửa (Giang Nam). |
| thẹn thùng | tt Có vẻ xấu hổ: Nghĩ đến chữ nam nhi đắc chí, thêm nỗi thẹn thùng (TrTXương); Hở môi ra cũng thẹn thùng, Để lòng thì phụ tấm lòng với ai (K). |
| thẹn thùng | đt. Nht. Thẹn. |
| thẹn thùng | Cũng nghĩa như “thẹn-thò”: Hở môi ra cũng thẹn-thùng (K). |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn tthẹn thùngkhông dám nói dứt khoát , minh bạch , nàng rụt rè trả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
| Nàng tthẹn thùngtừ trên hè bước xuống. |
| Từ nhà ra khỏi làng , Trác gặp bao nhiêu người quen biết , bao nhiêu bạn bè , nhưng nàng tthẹn thùngchẳng dám ngửng mặt nhìn ai. |
Nàng tthẹn thùngcất nồi đi , rồi không biết làm gì , vào ngồi trong xó buồng. |
| Cô may bao nhiêu ? Trác không dám nói là mợ phán cho , hơi tthẹn thùng: Ngoài năm đồng thôi. |
Câu nói thực thà chất phác của Hương không ngờ đã làm Trác phải tthẹn thùng. |
* Từ tham khảo:
- theo bổi
- theo chân nối gót
- theo dõi
- theo đít ngựa
- theo đòi
- theo đòi bút nghiên