| theo dõi | đt. Đi theo và ngó chừng luôn, không để mất hút: Kíp theo dõi va, đừng cho va thoát mất. // (R) Để ý tới luôn: Theo dõi hành-vi người lạ mặt. // (B) Chuyên-chú, miệt-mài: Theo dõi việc học tới cùng. |
| theo dõi | - Xem xét những hành động hay những chuyển biến: Công an theo dõi tên lưu manh; Thầy thuốc theo dõi bệnh. |
| theo dõi | đgt. Chú ý sát từng hành động, từng diễn biến để biết hoặc ứng phó kịp thời: theo dõi kẻ gian o theo dõi tình hình thời sự o theo dõi diễn biến của cơn bão. |
| theo dõi | đgt Xem xét từng hoạt động, tùng chuyển biến để biết mà hành động: Theo dõi thật sát mọi hoạt động của địch (VNgGiáp); Theo dõi sát phong trào (Trg-chinh). |
| Trẻ con tụ họp nhau ở thềm hè , tiếng cười nói vui vẻ , khiến An thèm muốn nhập bọn với chúng để nô đùa , nhưng sợ trái lời mẹ dặn phải coi hàng , nên hai chị em đành ngồi yên trên chõng , đưa mắt theo dõi những bóng người về muộn , từ từ đi trong đêm. |
Cha sinh mẹ dưỡng ra con Cũng như trời đất nước non không cùng Vẫn là một khí huyết chung Chia riêng mày mặt trong lòng sinh ra Bào thai chín tháng mang ta Kiêng khem tật bệnh ai hoà chịu chung Vượt bể Đông có bè có bạn Mẹ sinh ta vượt cạn một mình Sinh ta mát mẻ yên lành Từ nay mẹ mới nhẹ mình không lo Chốn lạnh ướt để cho mẹ ngủ Nơi ấm êm mẹ ủ con nằm Năm canh con khóc cả năm Ôm con mẹ chịu khổ tâm lo phiền Khi con ốm sốt chẳng yên Con phiền có một , mẹ phiền bằng hai Ngọn đèn chong bóng canh dài Nghĩ thua nghĩ được có ai ngỏ cùng Con rày đã yên lành mát mẻ Mẹ mới lòng vui vẻ không lo Dành riêng quà bánh nhường cho Sắm riêng quần áo mới đồ chiều con Trông con nằm ngủ ăn ngon Sợ con thất ý lại còn hờn lâu Hai ba tuổi độ hầu học nói Tập dạy cho thưa nói dần dần Đến chừng biết mặc áo quần Nuôi thầy dạy học tập văn tập bài Kể với ai cửa nhà nghèo đói Trông cho con theo dõi người ta Đến ngày con bước đi ra Mẹ cha biết mấy thịt da tiêu mòn Đến khi con mười lăm mười tám Lấy vợ cho lại sắm cửa nhà Sinh ta rồi lại nuôi ta Cũng như trời đất sinh ra giống người. |
| Hình như bên kia mái quán , còn có một ngọn núi nhọn nấp sau những đám mây đen theo dõi từng cử động của ông. |
| Vì đã từng gặp nhiều cố đạo Tây dương ra vào phủ chúa , ông giáo quen với cách chẩn bịnh của họ , yên lòng để ông cố đạo đặt tay lên trán bà giáo đo nhiệt độ , áp tai vào lưng theo dõi nhịp thở. |
| Làm sao tưởng tượng nổi một cuộc sống hừng hực ánh nắng mà thiếu những tối quây quần dưới trăng , mắt sáng long lanh theo dõi những tình tiết của chuyện đời xưa. |
| Bọn học trò nín thở theo dõi các biến đổi khác thường trên khuôn mặt thầy , hoang mang chưa hiểu vì sao bỗng nhiên ông giáo vui , rồi bỗng nhiên ông ưu tư. |
* Từ tham khảo:
- theo đòi
- theo đòi bút nghiên
- theo đóm ăn tàn
- theo đuôi
- theo đuổi
- theo gió phất cờ