| theo đuôi | đt. Nối theo sau mà đi tới: Đường chật, cứ theo đuôi người ta mà đi. // (R) Bắt-chước, làm theo người: Cứ theo đuôi người chớ không có sáng-kiến chi cả. |
| theo đuôi | - Bắt chước một cách thiếu suy nghĩ. |
| theo đuôi | đgt. Làm theo một cách thụ động, máy móc, thiếu sáng tạo: theo đuôi bạn bè o không cần theo đuôi ai cả. |
| theo đuôi | đgt Bắt chước một cách thiếu suy nghĩ: Thấy người ta ăn mặc lố lăng, cũng theo đuôi ăn mặc như thế. |
| Bắn đuổi ”xua” nó đi để mình còn trấn tĩnh chứ ”vuốt“ theo đuôi nó có trúng chưa chắc đã rơi. |
| Bắn đuổi "xua" nó đi để mình còn trấn tĩnh chứ "vuốt" theo đuôi nó có trúng chưa chắc đã rơi. |
| Họ không phải có hàng đàn nam nhi ttheo đuôi, nhưng lại có những người nhất định có nàng này cho bằng được và nâng niu trân trọng đến suốt đời một cách tự nguyện. |
| Mới đây mạng xã hội chia sẻ nam thanh niên điều khiển xe gắn máy chạy ttheo đuôixe ô tô khách 16 chỗ trên suốt chặng đường dài khiến nhiều người ngạc nhiên. |
* Từ tham khảo:
- theo gió phất cờ
- theo gót
- theo gương
- theo ma mặc áo giấy
- theo nheo ăn nhớt
- theo rõi