| theo gót | đt. Nh. Theo chưn: Theo gót đàn anh. |
| theo gót | đgt. Làm theo, noi theo người đi trước: theo gót cha anh lên đường đi cứu nước o theo gót những người anh hùng. |
| theo gót | đgt Nói theo người đi trước: Theo gót ông cha giữ vững nền độc lập. |
| Bọn phía sau theo gót chúng chạy dấn lên. |
| Lớp khăn buộc vết thương bị máu thấm ướt hết , và máu cứ chảy ròng theo gót chân Thẩm , nhỏ thành giọt xuống cát. |
| Lúc chúng khiêng qua mặt Sứ , chị thấy rõ từng giọt máu rơi xuống cát , vấy thành hàng , dẫn rải theo gót chân của bọn lính đang khiêng. |
| Còn độ hai chục con nữa đều phải vâng lệnh ông lý , theo gót Trương tuần và tuần phu lũ lượt kéo vào sân đình , chờ khi phải chịu tội thay cho chủ. |
| Bỗng quan ngừng lại , hất hàm bảo một lính lệ : Dắt hai người đàn bà kia sang nhà thương để quan đốc khám nghiệm ! Tên lính lệ ra hiệu cho bà đồ và cô Mịch lại quay ra để theo gót mình. |
| Sẽ có biết bao cô gái khác cũng sẽ theo gót Út lấy thanh xuân và nhan sắc để đổi miếng ăn? Trăng sáng quá , soi rõ cả cái rốn nước sâu hoắm trong lòng giếng. |
* Từ tham khảo:
- theo ma mặc áo giấy
- theo nheo ăn nhớt
- theo rõi
- theo vết xe đổ
- theo voi ăn bã mía
- thèo đảnh