| theo gương | đt. Bắt-chước (theo điều tốt): Theo gương anh-hùng chí-sĩ. |
| theo gương | - đgt. Noi gương mà hành động theo: theo gương các bậc anh hùng. |
| theo gương | đgt. Noi gương mà hành động theo: theo gương các bậc anh hùng. |
| theo gương | đgt Bắt chước người có đạo đức hoặc người đã làm giỏi giang một việc gì: Cần, kiệm, liêm, chính theo gương Bác Hồ. |
| theo gương | Bắt-chước: Theo gương các bậc anh-hùng đời trước. |
| " Sư tổ lại theo gương Phật mà dạy chúng tôi rằng : " Đối với đàn bà con gái phải coi họ như mẹ mình , khi họ hơn tuổi , hay bằng tuổi mình , và nếu họ kém tuổi mình thì nên coi em ruột mình , lúc nào cũng phải yên tâm yên trí như thế mới mong tránh được sự cám dỗ. |
| Lan cố không tư tưởng nữa , muốn theo gương sư cụ ngồi tĩnh toạ để tìm chân lý. |
| Hai con nên theo gương cha. |
| Bà Án lắc đầu : Cô nên noi theo gương tôi , ôn tồn mà nói chuyện chứ khóc có ích lợi gì ! Mai kể lể : Nếu bà lớn hiểu được tấm lòng luyến ái của con , thì bà lớn không nỡ khinh bỉ con. |
| Vì thế , nàng quả quyết theo gương chị và quy thuận ngưòoi dì ghẻ , cũng như ngày xưa nàng đã theo gương chị mà phản đối người đàn bà ấy. |
| Gary Neville kêu gọi cầu thủ M.U noi gương Carrick Huyền thoại M.U Gary Neville vừa lên tiếng kêu gọi các cầu thủ của Quỷ đỏ hãy noi ttheo gươngtiền vệ Michael Carrick. |
* Từ tham khảo:
- theo nheo ăn nhớt
- theo rõi
- theo vết xe đổ
- theo voi ăn bã mía
- thèo đảnh
- thèo lèo