| theo đuổi | đt. Cố theo, không bỏ dở: Dầu nghèo cũng theo đuổi việc học. // Theo ve-vãn hoặc cậy mai-mối để lấy cho kỳ được: Va theo đuổi cô nọ đến cùng. |
| theo đuổi | - đg. Kiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp). Theo đuổi chính sách hoà bình. Theo đuổi cô gái đã nhiều năm (kng.). Mỗi người theo đuổi một ý nghĩ riêng. |
| theo đuổi | đgt. Kiên trì, bám sát vào hoạt động nào nhằm đạt được mục đích: theo đuổi chính sách hòa hợp dân tộc o theo đuổi ý tưởng khoa học này từ nhiều năm nay. |
| theo đuổi | đgt Kiên trì thực hiện một công việc đòi hỏi nhiều công phu: Cái mơ ước mà em đang theo đuổi (Tô-hoài); Hơi đâu theo đuổi đường dài uổng công (cd); Vươn tới mục tiêu mà nhân dân ta theo đuổi (Đỗ Mười). |
| theo đuổi Thu mãi vừa khổ cho Thu vừa khổ cho mình. |
| Trương không để ý nghe vẫn theo đuổi ý nghĩ riêng : chàng thấy sống ở đời như bị giam vào trong một cái buồng tối và chỉ muốn thoát ra khỏi. |
Miệng nói nhưng trí Dũng vẫn theo đuổi ý nghĩ đương bỏ dở : Cha mình coi như là một bổn phận , hơn thế nữa , một cái vinh dự lớn được cho mọi người trong họ nhờ vả. |
| Hơn thế , cái nhìn đen còn theo đuổi tôi cả những lúc tôi đứng một mình , cả trong những giấc chiêm bao của tôi. |
| Cả cái người mê nàng một cách say đắm đến nỗi suýt nữa vì nàng đã gây nên án mạng , nàng cũng chỉ nhận thấy rằng hắn theo đuổi mục đích như nàng. |
| Anh nên để cho nó theo đuổi cái đời khốn nạn mà nó đã tự gây nên. |
* Từ tham khảo:
- theo gót
- theo gương
- theo ma mặc áo giấy
- theo nheo ăn nhớt
- theo rõi
- theo vết xe đổ