| thẹn thò | tt. Thẹn, mắc-cỡ rồi nhút-nhát. |
| thẹn thò | - Nh. Thẹn. ngh. 2. |
| thẹn thò | đgt. Rụt rè, e lệ và ngượng ngùng, mất vẻ tự nhiên trong quan hệ tiếp xúc: thẹn thò như cô dâu mới o Hoàng Trừu giả cách thẹn thò, Đứng sau lưng mụ nhấp nhô ngọn đèn (Hoàng Trừu). |
| thẹn thò | tt Rụt rè, e lệ: Cô dâu về nhà chồng đã mấy ngày mà vẫn thẹn thò. |
| thẹn thò | đt. Nht. Thẹn. |
| Phải chi... Con Thuỷ lúng búng dừng lại rồi thẹn thò nói tiếp Phải chi có cái gì thường được , mình thường cho ảnh. |
| Chàng lả lơi cợt ghẹo , hai ả thẹn thò nói rằng. |
| Cái thẹn thò ấy chính là lễ độ của người có giáo dục. |
Liễu cúi đầu xuống rổ rau thẹn thò : Vâng , rửa bát xong em sẽ ra ngay. |
* Từ tham khảo:
- theo
- theo bổi
- theo chân nối gót
- theo dõi
- theo đít ngựa
- theo đòi